見
Bộ thủ #147 Khang Hy

Âm: kiến

Bính âm (Pinyin): jiàn

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ見Bộ Kiến (Trông thấy tỏ tường, kiến thức uyên bác.)
Số nét7 nét
Phân loạiBộ thủ #147
Chữ đơn trực thuộc1 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 147 trên 2147 nét

Trông thấy tỏ tường, kiến thức uyên bác.

Biến thể chữ: 见

Các chữ đơn trực thuộc bộ 見 (1 chữ)

Sắp xếp theo số nét từ ít đến nhiều

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Bộ thứ 147 trong 214 bộ thủ Khang Hy (7 nét): Trông thấy tỏ tường, kiến thức uyên bác.. Các biến thể thường gặp: 见.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Bộ kiến (見): Trông thấy tỏ tường, kiến thức uyên bác.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 見 (18)

Xem tất cả từ điển
ý kiếndanh từ

Là cái mình nghĩ về một việc, nói ra cho người khác nghe, nên nó khác ý muốn: ý muốn là cái mình muốn, còn ý kiến là cái mình thấy.

Tiếng Việt phổ thông
vi kiếndanh từ (từ cũ)

Vi kiến là từ cũ trong văn Nam Bộ có hai lớp dùng gần nhau. Một là vây cánh, người ủng hộ hoặc mạng quan hệ làm chỗ dựa cho ai trong công việc, bầu cử hay tranh thế. Hai là những phương tiện và điều kiện gây dựng vị thế, có thể gồm tiền của, áo quần, học vấn, kỹ năng, danh dự và quan hệ tùy đúng danh sách của câu. Vì vậy vi kiến không dịch cố định bằng một từ trong mọi chỗ: có thể là backing, support network, connections, means hoặc resources. Từ không tự có nghĩa âm mưu, phe xấu, tham nhũng, giàu có, hợp pháp hay chắc chắn thành công. Chú giải cũ nối vi kiến với vi cánh/vây cánh, nhưng chữ Hán Nôm của toàn từ chưa được xác minh nên mục nầy không dựng tự dạng.

Phương ngữ Nam Bộ
cao kiếntính từ

Có cách nhìn, cách nghĩ hơn người, thấy xa hiểu rộng; cũng nói một cách tính hay, sáng suốt.

Tiếng Việt phổ thông
hội kiếnđộng từ; danh từ

Gặp mặt nhau để nói chuyện, thường có hẹn trước; cũng chỉ cuộc gặp mặt đó.

Tiếng Việt phổ thông
kiến tạođộng từ; danh từ

Dựng nên, gầy dựng nên cái trước đó chưa có, bằng công sức của con người.

Tiếng Việt phổ thông
yết kiếnđộng từ

Vô gặp mặt một bậc trên, như vua, quan hay người có địa vị, theo lễ nghi.

Tiếng Việt phổ thông
định kiếndanh từ

Ý nghĩ đã có sẵn và đóng cứng trong đầu, khó lay chuyển, khiến người ta không chịu xét lại.

Tiếng Việt phổ thông
kiến giảidanh từ

Cách mình hiểu và cắt nghĩa một chuyện, lời mình đưa ra để làm sáng tỏ chuyện đó.

Tiếng Việt phổ thông
kiến thứcdanh từ

Những điều mình hiểu, mình biết nhờ học hành, đọc sách, đi đây đi đó mà có.

Tiếng Việt phổ thông
kiến trúcdanh từ, động từ

Chữ Hán 建築: nghệ thuật và lối xây cất nhà cửa, công trình; một công trình xây cất; trong văn cũ còn là động từ xây cất, dựng lên; kiến trúc sư là người vẽ kiểu và coi việc xây cất.

Tiếng Việt phổ thông
sáng kiếndanh từ

Ý mới nghĩ ra để giải một việc, thứ nảy ra chớ không tìm ra.

Tiếng Việt phổ thông
chứng kiếnđộng từ

Có mặt mà thấy tận mắt, và cái có mặt đó có khi được mời, có khi bị né.

Tiếng Việt phổ thông
hỏi ý kiếncụm động từ

Hỏi coi người khác nghĩ sao, muốn sao về một việc, trước khi mình quyết định.

Phương ngữ Nam Bộ
kiến thiếtđộng từ

Xây cất, dựng lên một công trình; rộng ra là gầy dựng cho một nơi, một nước được vững vàng.

Tiếng Việt phổ thông
thành kiếndanh từ

Cái ý đã đóng cứng trong đầu về một người hay một hạng người, không chịu đổi.

Tiếng Việt phổ thông
kiến trúc sưdanh từ

Người có học nghề vẽ kiểu, vẽ họa đồ nhà cửa và coi cho cái nhà được cất đúng kiểu.

Phương ngữ Nam Bộ
thay đổi ý kiếncụm động từ

Bỏ cái ý mình đã tính, đã nói hay đã hứa trước đó mà theo một ý khác; đổi ý.

Phương ngữ Nam Bộ
kiến trúc hiện đạicụm danh từ

Chỉ phong cách hoặc cách tổ chức không gian xây dựng ưu tiên công năng, hình khối giản lược và vật liệu, kỹ thuật mới; đôi khi dùng theo nghĩa rộng cho thiết kế công trình của thời nay.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 見 (19 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng