Mục từ chuẩn mực trong từ điển: Từ điển VietLayers đã có mục từ "mâu" với ngữ liệu dẫn chứng văn học Nam Bộ.
Xem mục từ mâu矛
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựBộ thủ #110 Khang Hy
Âm: mâu
Bính âm (Pinyin): máo
Số nét5 nét
Phân loạiBộ thủ #110
Chữ đơn trực thuộc1 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 110 trên 2145 nét
Cây giáo dài mũi nhọn hoắt.
Các chữ đơn trực thuộc bộ 矛 (1 chữ)
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 龴 ở trên, 𠄐丿 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ mâu 矛, nghĩa là cây giáo.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 矛 (3)
mâudanh từ, tính từ
Chữ 矛 là cây giáo cán dài mũi nhọn (xà mâu); cũng chữ đó trong mâu thuẫn là hai điều chọi nhau; còn câu mâu trong lời Nam Bộ là khó tánh, hay cằn nhằn, bắt bẻ.
Tiếng Việt phổ thông
câu mâuđộng từ; tính từ
Hay bắt bẻ, cằn nhằn, kiếm chuyện nhỏ mà nói tới nói lui làm người khác khó chịu.
Phương ngữ Nam Bộ
mâu thuẫndanh từ, tính từ
Chữ Hán 矛盾 (cây giáo và cái khiên): lời nói, ý kiến, sự việc trái ngược nhau, không khớp nhau (mâu thuẫn với câu trên); lòng người, tâm tánh có những điều nghịch nhau cùng một lúc (tình cảm mâu thuẫn, tự mâu thuẫn); còn là chỗ bất hòa giữa người với người.
Phương ngữ Nam Bộ