示
Bộ thủ #113 Khang Hy

Âm: thị

Bính âm (Pinyin): shì

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ示Bộ Thị (Bàn thờ tế lễ thần linh, bày tỏ chỉ bảo.)
Số nét5 nét
Phân loạiBộ thủ #113
Chữ đơn trực thuộc4 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 113 trên 2145 nét

Bàn thờ tế lễ thần linh, bày tỏ chỉ bảo.

Biến thể chữ: 礻

Các chữ đơn trực thuộc bộ 示 (4 chữ)

Sắp xếp theo số nét từ ít đến nhiều

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Bộ thứ 113 trong 214 bộ thủ Khang Hy (5 nét): Bàn thờ tế lễ thần linh, bày tỏ chỉ bảo.. Các biến thể thường gặp: 礻.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Bộ thị (示): Bàn thờ tế lễ thần linh, bày tỏ chỉ bảo.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 示 (16)

Xem tất cả từ điển
ám thịđộng từ

Gợi ngầm cho người ta, hay cho chính mình, tin hay nghĩ theo một điều mà không nói thẳng ra.

Tiếng Việt phổ thông
đô thịdanh từ

Thành phố; chỗ dân ở đông đúc, nhà cửa phố xá liền nhau, khác với chỗ đồng ruộng, thôn quê.

Tiếng Việt phổ thông
cận thịtính từ

Nói con mắt chỉ thấy rõ vật ở gần, nhìn xa thì mờ, phải đeo kiếng mới thấy rõ.

Tiếng Việt phổ thông
cáo thịdanh từ

Tờ giấy của nhà nước hay của một sở dán ra nơi công cộng để báo cho dân hay một việc.

Tiếng Việt phổ thông
chỉ thịdanh từ

Lời người đứng ra sắp đặt dặn xuống, biểu phải làm sao, người nhận cứ theo đó mà làm.

Tiếng Việt phổ thông
thị phidanh từ

Lời người đời bàn ra bàn vô về mình, khen chê phải quấy.

Tiếng Việt phổ thông
đích thịtrạng từ

Đúng là vậy, chắc chắn không sai, không phải ai khác hay cái gì khác.

Tiếng Việt phổ thông
giám thịdanh từ

Là người coi kỷ luật trong trường hay trong viện, nên trong truyện bà giám thị là người học trò vừa sợ vừa né.

Tiếng Việt phổ thông
siêu thịdanh từ

Tiệm lớn bán đủ thứ hàng, khách tự lấy hàng trên kệ rồi đem ra quầy tính tiền.

Phương ngữ Nam Bộ
tiếp thịđộng từ; danh từ

Giới thiệu, chào mời cho người ta biết và mua món hàng; cũng là nghề, là việc làm đó.

Phương ngữ Nam Bộ
khinh thịđộng từ

Coi thường, xem rẻ, không coi người khác ra gì.

Tiếng Việt phổ thông
thành thịdanh từ

Chỗ có phố có chợ, nơi đông người ở, khác với miệt ruộng.

Tiếng Việt phổ thông
thị thànhdanh từ

Chốn phố phường, thành thị, đối với nhà quê.

Tiếng Việt phổ thông
đô thị hóađộng từ; danh từ

Thôn quê đổi lần ra thành phố, hay có phố xá, hàng hóa, nếp sống như ở thành phố.

Tiếng Việt phổ thông
thị trườngdanh từ

Nơi và phạm vi người mua, người bán trao đổi một thứ hàng, chịu giá cả lên xuống theo cung cầu (thị trường Sài Gòn, giá thị trường, tìm thị trường, có bán trên thị trường).

Tiếng Việt phổ thông
tiếng thị phidanh từ

Lời thiên hạ bàn tán, dị nghị, chê cười về chuyện riêng của một người, làm người đó mang tiếng.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 示 (8 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng