麻
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựBộ thủ #200 Khang Hy
Âm: ma
Bính âm (Pinyin): má
Số nét11 nét
Phân loạiBộ thủ #200
Từ vựng liên kết5 từ
Bộ thủ Khang Hy thứ 200 trên 21411 nét
Cây gai dầu xe sợi dệt vải bố mộc mạc.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Bộ thứ 200 trong 214 bộ thủ Khang Hy (11 nét): Cây gai dầu xe sợi dệt vải bố mộc mạc.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mẹo nhớ hình tượng trực quan
Bộ ma (麻): Cây gai dầu xe sợi dệt vải bố mộc mạc.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 麻 (3)
mèdanh từ, động từ
Cá mè, loài cá nước ngọt (cá mè một lứa là cùng một hạng như nhau); hột mè là hạt vừng; trong màu mè là bày vẻ, lòe loẹt, kiểu cách; trong mè nheo là nhằng nhẵng đòi, than phiền dai dẳng.
Phương ngữ Nam BộQuy chiếu: vừng
mơđộng từ, danh từ
Thấy hình ảnh, sự việc trong khi ngủ (nằm mơ, giấc mơ); mong ước và hình dung điều mình muốn có (mơ ước, mơ được); trong mơ mộng, mơ màng là thả hồn theo ý nghĩ đẹp mà quên cảnh trước mắt.
Phương ngữ Nam Bộ
màu mètính từ, danh từ
Màu mè là nhiều màu, sặc sỡ, trang trí cầu kỳ; cũng nói lời nói, cử chỉ làm bộ, bày vẽ hình thức cho người ta coi, thiếu tự nhiên.
Phương ngữ Nam Bộ