𡗶
Chữ Nôm Dân Tộc

Âm: trời

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ大Bộ Đại (to lớn)
Số nét7 nét
Phân loạiChữ Nôm
Từ vựng liên kết0 từ

Nghĩa chữ

Bầu trời, ông trời cao xanh bao la (trời đất, ban ngày, trời phật phù hộ).

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ Nôm hội ý: ghép từ chữ Thiên 天 (trời) hoặc Yêu 夭 ở trên và chữ Thượng 上 (ở trên cao) ở dưới.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Đấng ở cõi trên cao 上 che chở muôn loài là chữ Nôm 𡗶 (trời).

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𡗶 (0)

Xem tất cả từ điển
Chưa có mục từ công khai nào trực tiếp mang chữ 𡗶.