里
Bộ thủ #166 Khang Hy

Âm: lý

Bính âm (Pinyin): lǐ

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ里Bộ Lý (Dặm trường đo đạc; làng quê xóm nhỏ.)
Số nét7 nét
Phân loạiBộ thủ #166
Chữ đơn trực thuộc3 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 166 trên 2147 nét

Dặm trường đo đạc; làng quê xóm nhỏ.

Các chữ đơn trực thuộc bộ 里 (3 chữ)

Sắp xếp theo số nét từ ít đến nhiều

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 甲一 ở trên, 一 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ lý 里, nghĩa là dặm, làng.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 里 (1)

Xem tất cả từ điển

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 里 (3 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng