角
Bộ thủ #148 Khang Hy

Âm: giác

Bính âm (Pinyin): jiǎo

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ角Bộ Giác (Cái sừng nhọn hoắt; góc cạnh chiếc bàn.)
Số nét7 nét
Phân loạiBộ thủ #148
Từ vựng liên kết25 từ
Bộ thủ Khang Hy thứ 148 trên 2147 nét

Cái sừng nhọn hoắt; góc cạnh chiếc bàn.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Bộ thứ 148 trong 214 bộ thủ Khang Hy (7 nét): Cái sừng nhọn hoắt; góc cạnh chiếc bàn.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Bộ giác (角): Cái sừng nhọn hoắt; góc cạnh chiếc bàn.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 角 (12)

Xem tất cả từ điển
cắc cớtính từ, phó từ

Oái oăm, trái khoáy, làm khó hay trêu người một cách không cần thiết (hỏi cắc cớ, chơi cắc cớ); còn chỉ việc tự dưng, bất tử mà làm một điều gì (nếu ai cắc cớ hỏi).

Phương ngữ Nam Bộ
ảo giácdanh từ

Điều mình thấy, nghe hay tin là có thiệt mà thiệt ra không có; sự tưởng lầm.

Tiếng Việt phổ thông
bát giácdanh từ; tính từ

Hình có tám cạnh, tám góc; cũng nói món đồ, cái nhà làm theo hình đó.

Tiếng Việt phổ thông
bất giáctrạng từ

Làm hay nghĩ mà chính mình không hay biết, không cố ý.

Tiếng Việt phổ thông
cảm giácdanh từ; động từ

Là cái biết tới từ thân hoặc từ lòng mà chưa thành ý nghĩ, nên nó vừa nói cái nóng lạnh trên da vừa nói cái linh cảm mơ hồ.

Tiếng Việt phổ thông
giác ngộđộng từ

Thấy ra lẽ phải mà bỏ điều sai mình đang theo; cũng nói làm cho người khác thấy ra như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
cảnh giácđộng từ

Để ý coi chừng, không vội tin, để khỏi bị gạt hay bị hại.

Tiếng Việt phổ thông
giác quandanh từ

Cái trong thân thể giúp con người biết được chuyện chung quanh: mắt để thấy, tai để nghe, mũi để hửi, lưỡi để nếm, da để rờ.

Tiếng Việt phổ thông
khứu giácdanh từ

Sức ngửi của cái mũi, nhờ đó mà nhận ra mùi nầy mùi kia.

Tiếng Việt phổ thông
phát giácđộng từ

Tìm ra cái đang bị giấu, làm cho chuyện kín lộ ra ngoài.

Tiếng Việt phổ thông
có cảm giácđộng từ

Thấy trong lòng như là có chuyện gì đó mà chưa chắc là thiệt, hay thấy một cảm xúc dâng lên trong người.

Phương ngữ Nam Bộ
cắc ca cắc củmđộng từ, cụm khẩu ngữ

Cụm khẩu ngữ Nam Bộ chỉ việc chắt chiu, góp nhặt, dành dụm từng đồng nhỏ qua thời gian; có khi mang ý chê lối bo bo quá chi li.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 角 (13 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng