貝
Bộ thủ #154 Khang Hy

Âm: bối

Bính âm (Pinyin): bèi

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ貝Bộ Bối (Vỏ ốc sò biển, tiền tài của cải thời xưa.)
Số nét7 nét
Phân loạiBộ thủ #154
Chữ đơn trực thuộc7 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 154 trên 2147 nét

Vỏ ốc sò biển, tiền tài của cải thời xưa.

Biến thể chữ: 贝

Các chữ đơn trực thuộc bộ 貝 (7 chữ)

Sắp xếp theo số nét từ ít đến nhiều

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 目 ở trên, 八 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ bối 貝, nghĩa là vỏ sò, tiền bạc.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 貝 (1)

Xem tất cả từ điển

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 貝 (1 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng