邑
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựBộ thủ #163 Khang Hy
Âm: ấp
Bính âm (Pinyin): yì
Số nét7 nét
Phân loạiBộ thủ #163
Chữ đơn trực thuộc2 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 163 trên 2147 nét
Làng xóm, kinh đô đông đúc (bộ bên phải).
Biến thể chữ: 阝
Các chữ đơn trực thuộc bộ 邑 (2 chữ)
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Bộ thứ 163 trong 214 bộ thủ Khang Hy (7 nét): Làng xóm, kinh đô đông đúc (bộ bên phải).. Các biến thể thường gặp: 阝.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mẹo nhớ hình tượng trực quan
Bộ ấp (邑): Làng xóm, kinh đô đông đúc (bộ bên phải).
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 邑 (4)
ấp ủđộng từ
Giữ kín và nuôi dưỡng trong lòng; cũng là che chở, bao bọc cho ấm.
Phương ngữ Nam Bộ
ôm ấpđộng từ
Giữ khư khư trong lòng, thường là giữ một cái mộng, một cái nhớ, một cái nỗi; nghĩa đen là ôm vô lòng, ủ trong tay một cách trìu mến.
Phương ngữ Nam Bộ
ấp úngtính từ
Là nói không ra lời vì bối rối, nên nó không phải tật nói mà là dấu của người đang thẹn hay đang bị bắt tại trận.
Phương ngữ Nam Bộ
ấp yêuđộng từ
Là ôm ấp trong lòng mà thương, dùng cho người và cho cả một kỷ niệm, nên nó khác ôm ở chỗ nó có cái giữ lấy lâu dài.
Phương ngữ Nam Bộ