坦
Chữ Nôm Dân Tộc

Âm: đất

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ土Bộ Thổ (đất đai)
Số nét8 nét
Phân loạiChữ Nôm
Từ vựng liên kết6 từ

Nghĩa chữ

Mảnh đất quê hương, mặt đất cày cấy phù sa (đất đai, tấc đất tấc vàng, đất khách quê người).

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ Nôm ghép từ bộ Thổ 土 (đất đai) bên trái và chữ Đán 旦 (buổi sớm mai) bên phải.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Đất đai 土 cày cấy từ sớm mai 旦 làm nên mảnh đất 坦 màu mỡ quê hương.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 坦 (3)

Xem tất cả từ điển

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 坦 (3 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng