坦
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: đất
Nghĩa chữ
Mảnh đất quê hương, mặt đất cày cấy phù sa (đất đai, tấc đất tấc vàng, đất khách quê người).
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ Nôm ghép từ bộ Thổ 土 (đất đai) bên trái và chữ Đán 旦 (buổi sớm mai) bên phải.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mẹo nhớ hình tượng trực quan
Đất đai 土 cày cấy từ sớm mai 旦 làm nên mảnh đất 坦 màu mỡ quê hương.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 坦 (3)
bình thảntính từ; trạng từ
Yên, không gợn sóng, hoặc giữ cho mặt không gợn dầu trong lòng đang gợn.
Tiếng Việt phổ thông
thanh thảntính từ
Nhẹ nhõm, yên ổn trong lòng, không lo buồn, không vướng bận điều gì.
Tiếng Việt phổ thông
thản nhiêntính từ
Là coi như không có gì, tuy đáng lẽ phải động, nên người khác thường đọc nó ra là lạnh lùng và lấy đó mà tức.
Tiếng Việt phổ thông