缶
Bộ thủ #121 Khang Hy

Âm: phẫu

Bính âm (Pinyin): fǒu

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ缶Bộ Phẫu (Bình hũ sành miệng hẹp chứa nước nôi.)
Số nét6 nét
Phân loạiBộ thủ #121
Từ vựng liên kết0 từ
Bộ thủ Khang Hy thứ 121 trên 2146 nét

Bình hũ sành miệng hẹp chứa nước nôi.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Bộ thứ 121 trong 214 bộ thủ Khang Hy (6 nét): Bình hũ sành miệng hẹp chứa nước nôi.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Bộ phẫu (缶): Bình hũ sành miệng hẹp chứa nước nôi.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 缶 (0)

Xem tất cả từ điển
Chưa có mục từ công khai nào trực tiếp mang chữ 缶.