飛
Bộ thủ #183 Khang Hy

Âm: phi

Bính âm (Pinyin): fēi

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ飛Bộ Phi (Chắp cánh bay lượn giữa trời cao lồng lộng.)
Số nét9 nét
Phân loạiBộ thủ #183
Từ vựng liên kết25 từ
Bộ thủ Khang Hy thứ 183 trên 2149 nét

Chắp cánh bay lượn giữa trời cao lồng lộng.

Biến thể chữ: 飞

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Bộ thứ 183 trong 214 bộ thủ Khang Hy (9 nét): Chắp cánh bay lượn giữa trời cao lồng lộng.. Các biến thể thường gặp: 飞.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Bộ phi (飛): Chắp cánh bay lượn giữa trời cao lồng lộng.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 飛 (10)

Xem tất cả từ điển
ái phidanh từ

Người vợ thứ được vua thương nhứt; cũng là tiếng vua kêu người đó.

Tiếng Việt phổ thông
thị phidanh từ

Lời người đời bàn ra bàn vô về mình, khen chê phải quấy.

Tiếng Việt phổ thông
trừ philiên từ

Trừ khi, ngoại trừ trường hợp; dùng để nêu cái điều kiện duy nhứt làm cho việc kia có thể khác.

Tiếng Việt phổ thông
phi châudanh từ riêng

Phi châu là châu Phi, gọi theo lối Hán Việt quen trong sách báo miền Nam, thường viết hoa Phi Châu; Nam Phi Châu là miền nam châu Phi.

Phương ngữ Nam Bộ
hoành phidanh từ

Tấm biển gỗ lớn nằm ngang, khắc hay sơn mấy chữ lớn, treo trên cao trong đình chùa, nhà thờ họ hay giữa nhà.

Tiếng Việt phổ thông
phi thườngtính từ

Khác thường, vượt hẳn mức thường, lớn lao hay lạ lùng tới mức ít ai có.

Tiếng Việt phổ thông
phi thuyềndanh từ

Phi thuyền là cách gọi cũ, có màu văn chương, của tàu vũ trụ, tức phương tiện bay ra và hoạt động trong không gian.

Phương ngữ Nam Bộ
phi trườngdanh từ

Chỗ rộng có đường cho máy bay cất cánh, đáp xuống, và có nhà cho hành khách lên xuống máy bay.

Tiếng Việt phổ thông
phi luật tândanh từ riêng

Phi Luật Tân là tên cũ của nước Philippines, phiên âm Hán Việt từ 菲律賓, nay thường gọi Phi hay Philippines.

Phương ngữ Nam Bộ
tiếng thị phidanh từ

Lời thiên hạ bàn tán, dị nghị, chê cười về chuyện riêng của một người, làm người đó mang tiếng.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 飛 (15 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng