Âm: lâm
Bính âm (Pinyin): lín
Nghĩa chữ
Rừng cây, nơi cây cối mọc nhiều; chốn quy tụ đông đảo (sơn lâm, lâm sản, lâm nghiệp, rừng rú).
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ hội ý: ghép từ 2 chữ Mộc 木 đặt cạnh nhau. Nhiều cây mọc liền nhau tạo thành rừng.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Chữ hội ý: hai cây 木 đứng cạnh nhau thành rừng. Một cây là 木, hai cây là 林 (rừng), ba cây là 森 (rừng rậm).
Cùng âm đọc, khác mặt chữ và khác nghĩa
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 林 (7)
Rủi gặp phải tai nạn, sa vô cảnh nguy khốn mà tự mình khó thoát ra.
Là mưa nhỏ hột mà dai không dứt, và nói về miệng thì là khấn vái rì rầm, nghe tiếng mà không nghe rõ lời.
Lùm lùm là nhô lên, phồng lên thành khối tròn tròn thấy rõ, như bụng người mang thai hay những cụm núi chỗ thấp chỗ cao.
Lùm xùm là lỉnh kỉnh, cồng kềnh, không gọn, như gói đồ mang theo; nói về chuyện thì là rắc rối, ồn ào, đổ bể ra nhiều người biết.
Việc coi giữ rừng của nhà nước, giữ không cho người ta đốn cây, phá rừng trái phép; cũng chỉ người làm việc đó.
Lâm vô cảnh nguy hiểm, gặp tai nạn, có thể mất mạng hay hư hại.
Mưa hột nhỏ mà dai, rơi đều đều hoài không chịu tạnh.