林
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: lâm

Bính âm (Pinyin): lín

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ木Bộ Mộc (cây cối, gỗ)
Số nét8 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết18 từ

Nghĩa chữ

Rừng cây, nơi cây cối mọc nhiều; chốn quy tụ đông đảo (sơn lâm, lâm sản, lâm nghiệp, rừng rú).

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ hội ý: ghép từ 2 chữ Mộc 木 đặt cạnh nhau. Nhiều cây mọc liền nhau tạo thành rừng.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Chữ hội ý: hai cây 木 đứng cạnh nhau thành rừng. Một cây là 木, hai cây là 林 (rừng), ba cây là 森 (rừng rậm).

Cùng âm đọc, khác mặt chữ và khác nghĩa

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 林 (7)

Xem tất cả từ điển

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 林 (11 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng