預
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: dự

Bính âm (Pinyin): yù

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ頁Bộ Hiệt (đầu người, suy nghĩ)
Số nét13 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết39 từ

Nghĩa chữ

Lo liệu trước, sẵn sàng từ sớm; tham gia, can dự (dự thính, dự bị, dự phòng, dự đoán, tham dự).

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 予 (dư: cho, ban cho, mượn âm đọc) bên trái, và 頁 (hiệt: đầu người, suy nghĩ tính toán) bên phải làm bộ thủ.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Lo liệu chuẩn bị sẵn trong đầu 頁 để dành 予 cho tương lai là chữ dự 預 (dự bị, dự thính, dự phòng).

Cùng âm đọc, khác mặt chữ và khác nghĩa

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 預 (20)

Xem tất cả từ điển
do dựđộng từ

Là dùng dằng chưa quyết, nên nó luôn nhận một khoảng thời gian ở sau: do dự giây lát, do dự rất lâu, do dự đến sáu tháng.

Tiếng Việt phổ thông
dự bịtính từ

Nói lớp học, năm học mở ra để sửa soạn cho học trò trước khi vô chương trình chánh.

Tiếng Việt phổ thông
dụ dựđộng từ

Là dừng lại một chút chưa chịu nói hoặc chưa chịu làm, vì trong bụng còn hai đường chưa biết chọn đường nào.

Phương ngữ Nam Bộ
can dựđộng từ

Dính vô, xen vô một việc; có liên quan tới việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
dự báođộng từ

Nói trước cho biết chuyện gì sắp tới, có thể xảy ra, để người ta liệu mà lo.

Tiếng Việt phổ thông
dự chidanh từ

Các khoản tiền tính trước là sẽ phải xài trong một thời gian sắp tới; cũng nói việc tính trước như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
dự trùđộng từ

Tính sẵn, sắp sẵn từ trước những gì sẽ cần cho một việc sắp tới.

Tiếng Việt phổ thông
dự trữđộng từ

Để dành sẵn, cất một mớ để khi cần thì có.

Tiếng Việt phổ thông
danh dựdanh từ

Cái tiếng tốt của một người trước mắt người khác, thứ phải giữ và có thể mất; cũng là cái vinh dự, cái thể diện được người kính; đứng sau danh từ thì chỉ thứ dành để tôn vinh (ghế danh dự, bảng danh dự).

Tiếng Việt phổ thông
dự địnhdanh từ

Là cái mình tính sẵn trong đầu sẽ làm, và cũng dùng như động từ nghĩa là tính trước như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
dự đoánđộng từ

Đoán trước một việc sẽ xảy ra ra sao, dựa trên những gì mình biết hay thấy.

Tiếng Việt phổ thông
dự liệuđộng từ

Tính trước, đoán trước chuyện sẽ xảy ra để liệu bề đối phó hay sắp đặt.

Tiếng Việt phổ thông
dự thảođộng từ

Soạn trước, tính trước trên giấy một việc sắp làm, chưa phải là bản chót.

Tiếng Việt phổ thông
dự tínhdanh từ

Điều mình tính trước sẽ làm, kế hoạch sắp đặt sẵn.

Tiếng Việt phổ thông
tham dựđộng từ

Có mặt và có phần trong một việc chung.

Tiếng Việt phổ thông
vinh dựdanh từ; tính từ

Tiếng thơm, điều tốt đẹp làm cho mình được người ta nể trọng và thấy hãnh diện; cũng nói về việc đem lại tiếng thơm đó.

Tiếng Việt phổ thông
dự phòngđộng từ

Lo sẵn, để dành sẵn từ trước cho một chuyện không hay có thể xảy tới.

Tiếng Việt phổ thông
dự thínhĐộng từ; danh từ

Dự thính (預聽) có nghĩa là tham dự một buổi học, phiên tòa, hội nghị hoặc buổi diễn thuyết với tư cách người nghe để theo dõi và tiếp thu mà không có quyền biểu quyết hay lấy văn bằng chính thức.

Tiếng Việt phổ thông
đứng dụ dựđộng từ

Đứng tại chỗ mà lưỡng lự, chưa biết nên làm gì, nói gì hay đi đường nào.

Phương ngữ Nam Bộ
không do dựcụm trạng từ

Làm liền, không ngần ngừ, không đắn đo lâu, vì trong bụng đã quyết rồi.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 預 (19 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng