革
Bộ thủ #177 Khang Hy

Âm: cách

Bính âm (Pinyin): gé

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ革Bộ Cách (Tấm da thú đã thuộc; thay đổi cải cách.)
Số nét9 nét
Phân loạiBộ thủ #177
Chữ đơn trực thuộc1 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 177 trên 2149 nét

Tấm da thú đã thuộc; thay đổi cải cách.

Các chữ đơn trực thuộc bộ 革 (1 chữ)

Sắp xếp theo số nét từ ít đến nhiều

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Bộ thứ 177 trong 214 bộ thủ Khang Hy (9 nét): Tấm da thú đã thuộc; thay đổi cải cách.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Bộ cách (革): Tấm da thú đã thuộc; thay đổi cải cách.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 革 (23)

Xem tất cả từ điển
tư cáchdanh từ

Phẩm chất làm người của một người; cũng là cái vai mình đứng khi làm một việc.

Tiếng Việt phổ thông
xa cáchtính từ; danh từ

Ở xa nhau và bị cái gì ngăn ở giữa; cũng nói cái lạnh nhạt giữa hai người ở gần.

Tiếng Việt phổ thông
cách đâytrạng từ

Tính lùi từ bây giờ, hoặc tính ra từ chỗ nầy, tùy sau nó là thời hay chỗ.

Phương ngữ Nam Bộ
cách trởtính từ

Xa xôi, bị sông núi hay đường sá ngăn ra, đi lại thăm nhau không dễ.

Tiếng Việt phổ thông
cải cáchđộng từ

Sửa đổi lại cách làm cũ cho mới hơn, hay hơn, hợp thời hơn.

Tiếng Việt phổ thông
cốt cáchdanh từ

Chữ Hán 骨格: vóc dáng, dáng người toát ra phong độ; rộng ra là phong thái, khí chất riêng của một người hay một thứ.

Phương ngữ Nam Bộ
quy cáchdanh từ

`Quy cách` là tập hợp yêu cầu về kích thước, hình dạng, cấu tạo, định dạng hoặc đặc tính kỹ thuật của sản phẩm, vật liệu hay hồ sơ: *specification; prescribed format*. Từ cũng có thể chỉ cách thức, thể thức đã ấn định để làm một việc. Cần nói rõ `quy cách nào`, phiên bản nào và do tài liệu nào đặt ra; `đúng quy cách` không tự chứng minh vật đạt mọi tiêu chuẩn chất lượng, an toàn, pháp lý hay đúng nhu cầu sử dụng. Phân biệt `quy cách` với `quy trình` là chuỗi bước, `tiêu chuẩn` là tài liệu/chuẩn đánh giá rộng hơn, `quy chuẩn kỹ thuật` là khái niệm pháp lý có tính bắt buộc trong phạm vi áp dụng, và `quy chế` là hệ điều lệ cho hoạt động. Chính tả hiện hành là `quy`, còn `qui cách` là dạng cũ còn gặp. Tab ghi trọn `規格`.

Phương ngữ Nam Bộ
cách biệttính từ

Ở xa nhau, có cái gì ngăn ở giữa, không gần gũi được với nhau; cũng là khoảng chênh lệch giữa hai người hay hai nơi về tuổi tác, nhan sắc, địa vị hay lối sống.

Tiếng Việt phổ thông
cách chứcđộng từ

Lấy lại chức của một người, không cho làm chức đó nữa, vì người đó có lỗi hay làm trái ý cấp trên.

Tiếng Việt phổ thông
cách điệudanh từ

Lối, kiểu riêng của một người khi làm một việc, như lối ăn nói, lối bàn luận.

Tiếng Việt phổ thông
cách thứcdanh từ

Lối làm, cách làm một việc theo thứ tự và phép tắc của nó.

Tiếng Việt phổ thông
ngăn cáchđộng từ

Chắn ở giữa làm cho hai bên tách rời nhau; theo lối bóng là làm cho người ta xa cách.

Phương ngữ Nam Bộ
nhân cáchdanh từ

Nết na, lối ăn ở cư xử của một người, xét coi người đó tốt xấu, đáng trọng tới đâu.

Tiếng Việt phổ thông
tánh cáchdanh từ

Là cái nét riêng làm cho một chuyện hay một vật là nó chớ không phải cái khác, nên hay nói có tánh cách gì đó.

Tiếng Việt phổ thông
tính cáchdanh từ

Cái nét riêng làm nên một cái gì, cái chất của nó.

Tiếng Việt phổ thông
cách cư xửdanh từ

Lối ăn ở, đối đãi với người chung quanh, cái mà người khác nhìn vô để biết tánh tình của mình.

Phương ngữ Nam Bộ
phong cáchdanh từ

Dáng dấp, cách ăn mặc, đi đứng và cư xử làm nên vẻ riêng của một người.

Tiếng Việt phổ thông
cách ít bữacụm trạng từ

Vài ngày sau đó, tức là qua một ít ngày kể từ chuyện vừa kể; bữa là tiếng Nam chỉ ngày.

Phương ngữ Nam Bộ
khoảng cáchdanh từ

Độ xa giữa hai người, hai vật hay hai chỗ; nói bóng là sự cách biệt về tình cảm hay suy nghĩ.

Tiếng Việt phổ thông
cách vài bữaquán ngữ

Sau đó vài ngày; lối kể chuyện của người Nam, dùng chữ bữa thay cho ngày để nói một việc xảy ra mấy ngày sau việc trước.

Phương ngữ Nam Bộ
có tánh cáchcụm động từ

Mang cái tính chất, cái vẻ của một thứ gì đó, nói theo lối cũ của người Nam với chữ tánh thay cho tính.

Phương ngữ Nam Bộ
cách một hồi lâucụm phó từ

Sau một lúc khá lâu, dùng ở đầu câu để nói việc kế tiếp xảy ra khi thời gian đã trôi qua một đỗi.

Phương ngữ Nam Bộ
cách chẳng bao lâucụm trạng từ

Qua một lúc ngắn thì, ít lâu sau; đứng đầu câu kể để nối việc trước với việc xảy ra liền sau đó.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 革 (6 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng