黃
Bộ thủ #201 Khang Hy

Âm: hoàng

Bính âm (Pinyin): huáng

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ黃Bộ Hoàng (Sắc màu vàng rực rỡ tươi sáng của đất đai.)
Số nét12 nét
Phân loạiBộ thủ #201
Từ vựng liên kết32 từ
Bộ thủ Khang Hy thứ 201 trên 21412 nét

Sắc màu vàng rực rỡ tươi sáng của đất đai.

Biến thể chữ: 黄

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Bộ thứ 201 trong 214 bộ thủ Khang Hy (12 nét): Sắc màu vàng rực rỡ tươi sáng của đất đai.. Các biến thể thường gặp: 黄.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Bộ hoàng (黃): Sắc màu vàng rực rỡ tươi sáng của đất đai.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 黃 (22)

Xem tất cả từ điển
mỏ vàngdanh từ

Chỗ dưới đất có vàng mà người ta đào lấy được; nói ví thì là nguồn lợi lớn, lấy hoài không hết.

Phương ngữ Nam Bộ
chó vàngdanh từ

Con chó lông màu vàng, giống chó giữ nhà quen thuộc ở miền quê.

Tiếng Việt phổ thông
hoàng đếdanh từ

Vua đứng đầu một nước, gọi theo lối trang trọng nhứt.

Tiếng Việt phổ thông
hoàng tửdanh từ

Là con trai của vua, nhưng trong truyện Nam Bộ nó còn thành một hình ảnh: ông hoàng tử đẹp trai là người trong giấc mơ thời con gái.

Tiếng Việt phổ thông
mai vàngdanh từ

Mai vàng là cây Ochna integerrima có hoa vàng, trồng làm cảnh và quen chưng trong ngày Tết ở miền Nam; có thể chỉ cây, cành hay hoa.

Phương ngữ Nam Bộ
vàng khètính từ

Là vàng đục một màu không đẹp, màu của giấy cũ, của nước đục và của da người bịnh, nên nó luôn hàm cái xấu.

Phương ngữ Nam Bộ
vội vàngtrạng từ; tính từ

Gấp quá, và trong chuyện tình thì gấp tới mức đáng rầy. Coi thêm vội vã.

Phương ngữ Nam Bộ
hoàng giadanh từ

Nhà vua và những người trong dòng họ vua; cũng nói cái gì thuộc về nhà vua.

Tiếng Việt phổ thông
hoàng hậudanh từ

Vợ chánh của vua; và nghĩa bóng là cái ngôi cao nhứt mà một người đờn bà mơ tới.

Tiếng Việt phổ thông
hoàng hôndanh từ

Lúc trời sắp tối, thứ ánh sáng cuối ngày; nói bóng là quãng cuối, lúc tàn tạ của đời người.

Tiếng Việt phổ thông
hoàng tộcdanh từ

Bà con dòng họ của nhà vua; những người cùng một họ với vua.

Tiếng Việt phổ thông
huy hoàngtính từ

Rực rỡ, lộng lẫy, sáng chói; cũng nói thời kỳ hay địa vị vẻ vang.

Tiếng Việt phổ thông
trầu vàngdanh từ

Trầu vàng là tên gọi trong nghề vườn Nam Bộ cho một giống hoặc dòng trầu không có sắc lá xanh ánh vàng, được trồng thành nọc để lấy lá. Văn Hồ Biểu Chánh dùng `nọc/đám trầu vàng`; tư liệu nhà vườn Hậu Giang hiện nay vẫn gọi `giống trầu vàng`. Tên dân gian nầy chưa đủ để VietLayers khóa một cấp giống thực vật học hay đồng nhứt mọi cây bán dưới tên đó về một dòng di truyền. Cũng không gọi lá trầu đang úa, thiếu dinh dưỡng hoặc mắc bệnh là trầu vàng chỉ vì nó đổi màu.

Phương ngữ Nam Bộ
vững vàngtính từ

Chắc chắn, đứng yên không lung lay; nói về đời sống thì yên ổn, không lo thiếu.

Phương ngữ Nam Bộ
bàng hoàngtính từ

Sững lại vì một cái bất ngờ, đầu óc trống không, chưa kịp nghĩ gì.

Tiếng Việt phổ thông
đàng hoàngtính từ; trạng từ

Là coi được, ra người, làm cho trọn lẽ, nên nó nói được cả cách ăn mặc, cả tánh nết, cả cách làm một việc.

Tiếng Việt phổ thông
kinh hoàngtính từ

Sợ hãi tột độ, hoảng hốt như mất vía.

Tiếng Việt phổ thông
hoàng thiêndanh từ

Ông Trời, đấng ở trên cao coi xét việc người đời; tiếng xưa, trang trọng.

Tiếng Việt phổ thông
não cá vàngtính từ; cụm danh từ

`Não cá vàng` là tiếng lóng hiện đại, dùng như tính từ hoặc cụm danh từ để nói một người hay quên, thường với giọng vui, tự trào: `dạo này não cá vàng quá`, `đúng là một cái não cá vàng`. Cụm dựa trên hình ảnh dân gian rằng cá vàng có trí nhớ cực ngắn, nhưng không được trình bày định kiến ấy như một kết luận khoa học về cá thật: thí nghiệm đã cho thấy cá vàng có thể học và phân biệt thời điểm cho ăn qua nhiều tuần. Đây không phải tên bệnh, hội chứng hay chẩn đoán; một lần quên đồ không chứng minh suy giảm nhận thức, còn thay đổi trí nhớ làm khó sinh hoạt nên được trao đổi với chuyên gia y tế. Khi nói về người khác, cụm có thể thành lời chê hoặc kỳ thị tuổi tác và khuyết tật; nên ưu tiên nêu việc cụ thể và chỉ trêu khi quan hệ cho phép. Tab chữ chỉ ghi `腦` cho thành tố `não`; toàn cụm tiếng lóng hiện đại không có chứng tích Hán Nôm được kiểm tra.

Phương ngữ Nam Bộ
trang hoàngđộng từ

Bày biện, trang trí cho đẹp đẽ, sang trọng.

Tiếng Việt phổ thông
cho đàng hoàngcụm phó từ

Đứng sau một việc làm để nói phải làm việc đó cho tử tế, đúng cách, coi được, không làm qua loa.

Phương ngữ Nam Bộ
hoàng tử đẹp traidanh từ

Người con trai lý tưởng mà một cô gái mơ tới, đẹp đẽ và cao quí như ông hoàng trong truyện cổ tích.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 黃 (10 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng