儿
Bộ thủ #10 Khang Hy

Âm: nhi

Bính âm (Pinyin): ér

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ儿Bộ Nhi (Trẻ con, người bước đi chân nhấc cao.)
Số nét2 nét
Phân loạiBộ thủ #10
Chữ đơn trực thuộc5 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 10 trên 2142 nét

Trẻ con, người bước đi chân nhấc cao.

Các chữ đơn trực thuộc bộ 儿 (5 chữ)

Sắp xếp theo số nét từ ít đến nhiều

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Bộ thứ 10 trong 214 bộ thủ Khang Hy (2 nét): Trẻ con, người bước đi chân nhấc cao.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Bộ nhi (儿): Trẻ con, người bước đi chân nhấc cao.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 儿 (0)

Xem tất cả từ điển
Chưa có mục từ công khai nào trực tiếp mang chữ 儿.