森
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Âm: sâm
Bính âm (Pinyin): sēn
Nghĩa chữ
Rừng rậm rạp, cây cối tầng tầng lớp lớp sum sê; vẻ nghiêm trang u tịch (sâm nghiêm, sum sê).
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ hội ý: ghép từ 3 chữ Mộc 木 (một chữ ở trên, hai chữ ở dưới) tượng trưng cho cây cối bạt ngàn, rừng sâu ngút ngàn.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mẹo nhớ hình tượng trực quan
Chữ hội ý: ba cây 木 chụm lại, cây nhiều thì rậm rạp. Một cây là 木, hai cây là 林 rừng thưa, ba cây là 森 rừng rậm.
Cùng âm đọc, khác mặt chữ và khác nghĩa
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 森 (0)
Chưa có mục từ công khai nào trực tiếp mang chữ 森.