皿
Bộ thủ #108 Khang Hy

Âm: mãnh

Bính âm (Pinyin): mǐn

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ皿Bộ Mãnh (Chén dĩa, đồ đựng thức ăn trân quý.)
Số nét5 nét
Phân loạiBộ thủ #108
Chữ đơn trực thuộc1 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 108 trên 2145 nét

Chén dĩa, đồ đựng thức ăn trân quý.

Các chữ đơn trực thuộc bộ 皿 (1 chữ)

Sắp xếp theo số nét từ ít đến nhiều

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Bộ thứ 108 trong 214 bộ thủ Khang Hy (5 nét): Chén dĩa, đồ đựng thức ăn trân quý.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Bộ mãnh (皿): Chén dĩa, đồ đựng thức ăn trân quý.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 皿 (0)

Xem tất cả từ điển
Chưa có mục từ công khai nào trực tiếp mang chữ 皿.