月
Bộ thủ #74 Khang Hy

Âm: nguyệt

Bính âm (Pinyin): yuè

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ月Bộ Nguyệt (Mặt trăng vằng vặc, tháng trong năm.)
Số nét4 nét
Phân loạiBộ thủ #74
Chữ đơn trực thuộc4 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 74 trên 2144 nét

Mặt trăng vằng vặc, tháng trong năm.

Các chữ đơn trực thuộc bộ 月 (4 chữ)

Sắp xếp theo số nét từ ít đến nhiều

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ đơn, không ghép từ phần nào khác. Chữ nầy thuộc bộ nguyệt 月, nghĩa là mặt trăng, tháng.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 月 (3)

Xem tất cả từ điển

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 月 (7 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng