白
Bộ thủ #106 Khang Hy

Âm: bạch

Bính âm (Pinyin): bái

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ白Bộ Bạch (Màu trắng tinh khiết, sáng sủa rõ ràng.)
Số nét5 nét
Phân loạiBộ thủ #106
Chữ đơn trực thuộc4 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 106 trên 2145 nét

Màu trắng tinh khiết, sáng sủa rõ ràng.

Các chữ đơn trực thuộc bộ 白 (4 chữ)

Sắp xếp theo số nét từ ít đến nhiều

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ đơn, không ghép từ phần nào khác. Chữ nầy thuộc bộ bạch 白, nghĩa là trắng.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 白 (20)

Xem tất cả từ điển
bạc hàdanh từ

Thứ cây họ môn trồng trong vườn, bẹ dài và xốp, người miền Nam cắt về xắt ra nấu canh với cá.

Tiếng Việt phổ thông
bạc bẽotính từ

Là vô ơn và lạnh nhạt với người đã có công với mình, nói cả về người lẫn về nghề, về số mạng.

Phương ngữ Nam Bộ
bạc đãiđộng từ

Đối xử tệ, lạnh lạt, không ra gì với người đáng lẽ mình phải thương, phải trọng.

Tiếng Việt phổ thông
bạc xỉudanh từ

Thức uống gắn với văn hóa quán nước Sài Gòn và Chợ Lớn, lấy sữa làm nền và thêm một lượng cà phê tương đối ít để tạo mùi thơm cùng vị đắng nhẹ; có thể uống nóng hoặc với đá.

Phương ngữ Nam Bộ
bội bạctính từ

Ăn ở không có trước có sau, quên ơn quên nghĩa người đã thương mình, giúp mình.

Tiếng Việt phổ thông
đạm bạctính từ

Sơ sài, ít món, không có gì sang; nói về bữa ăn hay lối sống chỉ vừa đủ, không dư dả.

Tiếng Việt phổ thông
phụ bạcđộng từ

Là bỏ người đã thương mình, quên cái ơn cái tình đã nhận, nên nó nặng hơn bỏ nhau ở chỗ có lỗi đạo.

Tiếng Việt phổ thông
bạch đàndanh từ

Tên một thứ cây có gỗ thơm, quý; gỗ nó được dùng tạc tượng để thờ.

Tiếng Việt phổ thông
bạch kimdanh từ

Thứ kim loại quý màu trắng, sáng bóng, không sét, thường dùng làm nữ trang.

Tiếng Việt phổ thông
bạch quảdanh từ

Thứ hột màu vàng lợt, ăn dẻo, bùi, hơi nhẫn, thường dùng nấu chè.

Tiếng Việt phổ thông
bàng bạcđộng từ

Lan ra, tỏa ra khắp nơi một cách nhẹ nhàng, mơ hồ, chỗ nào cũng thấy có một chút.

Tiếng Việt phổ thông
đồng bạcdanh từ

Là một đồng tiền, đơn vị đếm tiền trong văn xuôi miền Nam, ghép tiếng đồng chỉ đơn vị với tiếng bạc chỉ tiền.

Phương ngữ Nam Bộ
giấy bạcdanh từ

Tiền in trên giấy, tờ tiền để trả, để mua bán, khác với đồng bạc cắc bằng kim loại.

Phương ngữ Nam Bộ
khắc bạctính từ

Khắc bạc (chữ 刻薄) là khắc nghiệt, bạc bẽo, ít tình nghĩa trong lời nói và cách đối đãi với người khác.

Phương ngữ Nam Bộ
bạc nhượctính từ

Yếu ớt cả sức lẫn chí, không dám làm, không dám giành, không dám đương đầu với ai.

Tiếng Việt phổ thông
khinh bạcđộng từ; danh từ

Coi rẻ người ta và đối xử lạt lẽo, không chút nể nang; cũng là thái độ coi rẻ như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
minh bạchtính từ

Chữ Hán 明白: rõ ràng, rành mạch, ai nghe cũng hiểu (nói minh bạch, phân xử minh bạch); nói việc làm, cách ăn ở, cách tổ chức thì là đàng hoàng, công khai, không mờ ám.

Phương ngữ Nam Bộ
bạch dươngdanh từ

Tên một thứ cây thân cao, vỏ màu trắng bạc, mọc ở xứ lạnh.

Tiếng Việt phổ thông
bạch thoạidanh từ

Lối viết tiếng Tàu theo sát lời nói thường, nói sao viết vậy, khác với lối văn cổ viết tắt, viết gọn.

Tiếng Việt phổ thông
thanh bạchtính từ

Trong trẻo, sạch sẽ; nói bầu trời quang đãng không mây, hay nói tấm lòng, cuộc sống trong sạch không vết nhơ.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 白 (23 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng