Mục từ chuẩn mực trong từ điển: Từ điển VietLayers đã có mục từ "hưu" với ngữ liệu dẫn chứng văn học Nam Bộ.
Xem mục từ hưu
休
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: hưu

Bính âm (Pinyin): xiū

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ人Bộ Nhân (người)
Số nét6 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết9 từ

Nghĩa chữ

Nghỉ ngơi, thôi làm việc; điều an dưỡng tốt lành (hưu trí, nghỉ hưu, hưu nhàn, vạn sự giai hưu).

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 亻 bên trái, 木 bên phải. Chữ nầy xếp vô bộ nhân 人, nghĩa là người.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Chữ hội ý: tại sao nhân (亻) + mộc (木) lại thành hưu (休)? Vì người xưa đi đường xa hoặc làm lụng mệt nhọc, thấy gốc cây râm mát bèn ghé vô tựa lưng nghỉ ngơi lấy sức. Hình tượng một người nép mình bên gốc cây biểu đạt sự nghỉ ngơi, an dưỡng, thôi việc (nghỉ hưu, hưu trí, hưu nhàn).

Cùng âm đọc, khác mặt chữ và khác nghĩa

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 休 (4)

Xem tất cả từ điển

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 休 (5 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng