Âm: hưu
Bính âm (Pinyin): xiū
Nghĩa chữ
Nghỉ ngơi, thôi làm việc; điều an dưỡng tốt lành (hưu trí, nghỉ hưu, hưu nhàn, vạn sự giai hưu).
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 亻 bên trái, 木 bên phải. Chữ nầy xếp vô bộ nhân 人, nghĩa là người.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Chữ hội ý: tại sao nhân (亻) + mộc (木) lại thành hưu (休)? Vì người xưa đi đường xa hoặc làm lụng mệt nhọc, thấy gốc cây râm mát bèn ghé vô tựa lưng nghỉ ngơi lấy sức. Hình tượng một người nép mình bên gốc cây biểu đạt sự nghỉ ngơi, an dưỡng, thôi việc (nghỉ hưu, hưu trí, hưu nhàn).
Cùng âm đọc, khác mặt chữ và khác nghĩa
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 休 (4)
Chữ Hán 休 có nghĩa là nghỉ ngơi, thôi làm việc, ngừng chiến sự hoặc sự an dưỡng tốt lành. Xuất hiện trong các từ hưu trí, nghỉ hưu, hưu bổng, hưu chiến, hưu nhàn.
Thôi làm việc nhà nước vì đã lớn tuổi, về nhà nghỉ ngơi.
Thôi làm việc nhà nước vì đã tới tuổi, và lãnh tiền hằng tháng của nhà nước.
Tiền nhà nước phát đều đặn cho người làm việc công đã tới tuổi nghỉ làm.