Âm: lập
Bính âm (Pinyin): lì
Đứng vững vàng thẳng lưng giữa trời đất.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 亠丷 ở trên, 一 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ lập 立, nghĩa là đứng.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 立 (22)
Đứng riêng ra một mình hay bị tách riêng ra, không còn qua lại, không ai chung quanh giúp đỡ.
Cố ý làm khác người, ăn ở hay nói năng không giống ai để cho người ta để ý.
Tự mình đứng riêng, tự lo lấy, không dính vô và không phải nhờ cậy người khác hay cái khác.
Run tay run chân tới mức làm không gọn và nói không rõ.
Tự định cho mình một điều để theo đuổi trong đời và quyết làm cho được.
Bày ra mưu kế, sắp đặt một cách khôn khéo hay gian xảo để đạt điều mình muốn.
Ngay tại đó, không có một khoảng chờ nào ở giữa, thường đi trước động từ.
Tách riêng ra, đứng một mình, không liền với hay không giao thiệp với chung quanh.
Làm được một việc đáng kể, đáng khen, để phần mình được người ta ghi nhận.
Đưa lý lẽ ra theo thứ tự để đi tới một điều mình muốn nói; cũng là chuỗi lý lẽ đã đưa ra như vậy.
Dựng nên một nước; gầy dựng một xứ thành một nước riêng.
Tự dựng lấy chỗ đứng của mình trong đời, bằng học hay bằng nghề.
Là mở một cái tiệm ra mà buôn bán, nên nó khác buôn bán ở chỗ nó là bước dựng cơ sở, phải có vốn và phải sang phố.
Khai phá đất để làm vườn trồng cây trái hay cây công nghiệp.
Lập ra, dựng nên một tổ chức, một làng, một trường, một hội mà trước đó chưa có.
Tới một chỗ mà gây dựng cái làm ăn lâu dài cho mình.
Cách nghĩ, cách nhìn mà một người đã chọn và giữ trước một việc, không dễ đổi theo người khác.
Run bắn lên từng hồi, tay chơn không giữ yên được, thường vì lạnh, vì sợ hay vì xúc động quá mạnh.
Cưới vợ hay lấy chồng rồi ra ở riêng, gây dựng một gia đình của mình.
Cưới vợ hay lấy chồng mà dựng một gia đình riêng, lo chuyện vợ chồng, con cái cho lâu dài.
Ngay lập tức là liền sau đó, không để chậm một chút nào, nhấn mạnh việc xảy ra hay phải làm tức thì.
Làm nên sự nghiệp, có địa vị và tiếng tăm ở đời, cho bản thân vinh hiển và cha má được nở mặt.