立
Bộ thủ #117 Khang Hy

Âm: lập

Bính âm (Pinyin): lì

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ立Bộ Lập (Đứng vững vàng thẳng lưng giữa trời đất.)
Số nét5 nét
Phân loạiBộ thủ #117
Từ vựng liên kết53 từ
Bộ thủ Khang Hy thứ 117 trên 2145 nét

Đứng vững vàng thẳng lưng giữa trời đất.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 亠丷 ở trên, 一 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ lập 立, nghĩa là đứng.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 立 (22)

Xem tất cả từ điển
cô lậpđộng từ; tính từ

Đứng riêng ra một mình hay bị tách riêng ra, không còn qua lại, không ai chung quanh giúp đỡ.

Tiếng Việt phổ thông
lập dịtính từ

Cố ý làm khác người, ăn ở hay nói năng không giống ai để cho người ta để ý.

Tiếng Việt phổ thông
độc lậptính từ

Tự mình đứng riêng, tự lo lấy, không dính vô và không phải nhờ cậy người khác hay cái khác.

Tiếng Việt phổ thông
lập cậptính từ; trạng từ

Run tay run chân tới mức làm không gọn và nói không rõ.

Phương ngữ Nam Bộ
lập chíđộng từ

Tự định cho mình một điều để theo đuổi trong đời và quyết làm cho được.

Tiếng Việt phổ thông
lập mưuđộng từ

Bày ra mưu kế, sắp đặt một cách khôn khéo hay gian xảo để đạt điều mình muốn.

Tiếng Việt phổ thông
lập tứctrạng từ

Ngay tại đó, không có một khoảng chờ nào ở giữa, thường đi trước động từ.

Tiếng Việt phổ thông
biệt lậptính từ

Tách riêng ra, đứng một mình, không liền với hay không giao thiệp với chung quanh.

Tiếng Việt phổ thông
lập côngđộng từ

Làm được một việc đáng kể, đáng khen, để phần mình được người ta ghi nhận.

Tiếng Việt phổ thông
lập luậnđộng từ; danh từ

Đưa lý lẽ ra theo thứ tự để đi tới một điều mình muốn nói; cũng là chuỗi lý lẽ đã đưa ra như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
lập quốcđộng từ

Dựng nên một nước; gầy dựng một xứ thành một nước riêng.

Tiếng Việt phổ thông
lập thânđộng từ

Tự dựng lấy chỗ đứng của mình trong đời, bằng học hay bằng nghề.

Tiếng Việt phổ thông
lập tiệmđộng từ

Là mở một cái tiệm ra mà buôn bán, nên nó khác buôn bán ở chỗ nó là bước dựng cơ sở, phải có vốn và phải sang phố.

Phương ngữ Nam Bộ
lập vườnđộng từ

Khai phá đất để làm vườn trồng cây trái hay cây công nghiệp.

Phương ngữ Nam Bộ
thành lậpđộng từ

Lập ra, dựng nên một tổ chức, một làng, một trường, một hội mà trước đó chưa có.

Tiếng Việt phổ thông
lập nghiệpđộng từ

Tới một chỗ mà gây dựng cái làm ăn lâu dài cho mình.

Tiếng Việt phổ thông
lập trườngdanh từ

Cách nghĩ, cách nhìn mà một người đã chọn và giữ trước một việc, không dễ đổi theo người khác.

Tiếng Việt phổ thông
run lập cậpcụm động từ

Run bắn lên từng hồi, tay chơn không giữ yên được, thường vì lạnh, vì sợ hay vì xúc động quá mạnh.

Phương ngữ Nam Bộ
lập gia đìnhđộng từ

Cưới vợ hay lấy chồng rồi ra ở riêng, gây dựng một gia đình của mình.

Phương ngữ Nam Bộ
lập gia thấtcụm động từ

Cưới vợ hay lấy chồng mà dựng một gia đình riêng, lo chuyện vợ chồng, con cái cho lâu dài.

Phương ngữ Nam Bộ
ngay lập tứcphó từ

Ngay lập tức là liền sau đó, không để chậm một chút nào, nhấn mạnh việc xảy ra hay phải làm tức thì.

Phương ngữ Nam Bộ
lập công danhcụm động từ

Làm nên sự nghiệp, có địa vị và tiếng tăm ở đời, cho bản thân vinh hiển và cha má được nở mặt.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 立 (31 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng