Mục từ chuẩn mực trong từ điển: Từ điển VietLayers đã có mục từ "kỳ" với ngữ liệu dẫn chứng văn học Nam Bộ.
Xem mục từ kỳ圻
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Âm: kỳ
Bính âm (Pinyin): qí
Nghĩa chữ
Bờ cõi đất đai, vùng ranh giới hành chính của một xứ sở (Nam Kỳ, Trung Kỳ, Bắc Kỳ).
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ hình thanh: bên trái là bộ Thổ 土 (đất đai), bên phải là chữ Cân 斤 (vừa chỉ âm vừa gợi ranh giới phân định).
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mẹo nhớ hình tượng trực quan
Đất đai 土 phân định ranh giới bờ cõi là chữ Kỳ 圻 (Nam Kỳ).
Cùng âm đọc, khác mặt chữ và khác nghĩa
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 圻 (2)
kỳtính từ, danh từ
Âm kỳ ứng với nhiều chữ Hán khác nhau, phải tách theo chữ: 奇 là lạ (kỳ cục, kỳ quá), 期 là lần, kỳ hạn (kỳ thi, kỳ nầy), 旗 là lá cờ (quốc kỳ), 棋 là cờ để đánh (kỳ phùng địch thủ), 圻 là cõi đất (Nam Kỳ), và 祈, 麒, 耆 trong Kỳ Yên, kỳ lân, kỳ lão.
Tiếng Việt phổ thông
kì cụctính từ
Khác thường tới mức khó hiểu, trông hay nghe thấy lạ lùng, có vẻ vô lý.
Phương ngữ Nam Bộ