匕
Bộ thủ #21 Khang Hy

Âm: chủy

Bính âm (Pinyin): bǐ

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ匕Bộ Chủy (Muỗng múc canh; dao găm ngắn.)
Số nét2 nét
Phân loạiBộ thủ #21
Từ vựng liên kết1 từ
Bộ thủ Khang Hy thứ 21 trên 2142 nét

Muỗng múc canh; dao găm ngắn.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Bộ thứ 21 trong 214 bộ thủ Khang Hy (2 nét): Muỗng múc canh; dao găm ngắn.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Bộ chủy (匕): Muỗng múc canh; dao găm ngắn.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 匕 (0)

Xem tất cả từ điển
Chưa có mục từ công khai nào trực tiếp mang chữ 匕.

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 匕 (1 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng