色
Bộ thủ #139 Khang Hy

Âm: sắc

Bính âm (Pinyin): sè

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ色Bộ Sắc (Màu sắc phong phú, sắc thái dung mạo.)
Số nét6 nét
Phân loạiBộ thủ #139
Từ vựng liên kết44 từ
Bộ thủ Khang Hy thứ 139 trên 2146 nét

Màu sắc phong phú, sắc thái dung mạo.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 𠂊 ở trên, 巴 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ sắc 色, nghĩa là màu, sắc mặt.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 色 (20)

Xem tất cả từ điển
âm sắcdanh từ

Vẻ riêng của một giọng nói, một tiếng, nhờ đó nghe ra tiếng nầy khác tiếng kia.

Tiếng Việt phổ thông
lộ sắcđộng từ

Tiếng Hán Việt quen trong văn Nam Bộ cũ: để một cảm xúc, thái độ hiện ra trên nét mặt, như lộ sắc mừng, lộ sắc buồn, lộ sắc giận, lộ sắc bất bình.

Phương ngữ Nam Bộ
tứ sắcdanh từ

Một thứ bài lá nhỏ có bốn màu, người miền Nam hay đánh để giải trí hay ăn tiền, nhứt là đàn bà.

Tiếng Việt phổ thông
bản sắcdanh từ

Nét riêng của một người, một nhóm người hay một thứ gì, làm cho nó khác với những cái khác.

Tiếng Việt phổ thông
đặc sắctính từ

Hay, đẹp hay ngon một cách riêng, nổi hẳn lên so với những cái cùng loại.

Tiếng Việt phổ thông
háo sắctính từ

Là ham sắc đẹp của người ta quá mức, nên nó là một tiếng chê, và trong truyện nó là cái tật người ta phải giữ cho đừng ai thấy.

Tiếng Việt phổ thông
khí sắcdanh từ

Vẻ mặt và dáng dấp cho thấy trong lòng người ta đang vui, buồn hay bình thản.

Tiếng Việt phổ thông
màu sắcdanh từ

Các màu nhìn thấy được của vật, nói chung (đủ màu sắc, màu sắc chói rực, phai lợt màu sắc); nghĩa bóng là vẻ, sắc thái riêng của một cảnh, một cuộc đời, một ánh mắt (phong phú màu sắc, một màu sắc dịu hiền).

Tiếng Việt phổ thông
ngũ sắctính từ

Có đủ năm màu, nhiều màu rực rỡ lẫn lộn.

Tiếng Việt phổ thông
sắc sảotính từ

Là có nét rõ và gọn tới mức bắt mắt, nói về gương mặt, về con mắt, về nét chữ và về cách ăn mặc.

Phương ngữ Nam Bộ
sâu sắctính từ

Sâu xa, thấu đáo, đi tới tận đáy; nói về trí óc, tình cảm hay một ý nghĩ.

Phương ngữ Nam Bộ
biến sắcđộng từ

Mặt đổi màu vì kinh hoặc vì giận, cái đổi mà chính người đó không giấu kịp.

Tiếng Việt phổ thông
cảnh sắcdanh từ

Cảnh vật bày ra trước mắt cùng với màu sắc, vẻ đẹp của nó.

Tiếng Việt phổ thông
chức sắcdanh từ

Người giữ một ngôi thứ, một phần việc trong một đạo, đứng ra lo việc cúng tế, coi sóc người theo đạo.

Tiếng Việt phổ thông
khởi sắcđộng từ

Trở nên tươi hơn, đẹp hơn, có thêm màu mè và sức sống.

Tiếng Việt phổ thông
nhan sắcdanh từ

Là cái đẹp của mặt mũi một người con gái, nói như một món người ta có, nên nó đứng đối với tánh tình và nó đếm được: một nhan sắc.

Tiếng Việt phổ thông
sắc diệndanh từ

Nước da và vẻ mặt của một người, cho thấy sức khỏe hay tâm trạng.

Tiếng Việt phổ thông
hương sắcdanh từ

Mùi thơm và màu tươi của bông hoa; nghĩa bóng là vẻ đẹp tươi thắm, nhứt là của người con gái đang thì.

Tiếng Việt phổ thông
có nhan sắctính từ

Đẹp người, đẹp mặt, được người ta khen ngó, hầu hết nói về phụ nữ, con gái.

Phương ngữ Nam Bộ
lộ sắc buồncụm động từ

Để nỗi buồn hiện ra trên nét mặt, cho người khác nhìn thấy mình đang buồn.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 色 (24 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng