渃
Chữ Nôm Dân Tộc

Âm: nước

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ水Bộ Thủy (nước)
Số nét11 nét
Phân loạiChữ Nôm
Từ vựng liên kết0 từ

Nghĩa chữ

Dòng nước mát, hoặc non sông đất nước (uống nước, non nước, sông nước Cửu Long).

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ Nôm ghép từ bộ Thủy 氵 (chỉ nước) và chữ Nhược 若 (mượn âm 'nước').

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Dòng nước 氵 kèm âm Nhược 若 thành chữ Nôm 渃 (nước).

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 渃 (0)

Xem tất cả từ điển
Chưa có mục từ công khai nào trực tiếp mang chữ 渃.