Âm: thực
Bính âm (Pinyin): shí
Món ăn ngon lành, việc ăn uống nuôi thân.
Các chữ đơn trực thuộc bộ 食 (1 chữ)
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Bộ thứ 184 trong 214 bộ thủ Khang Hy (9 nét): Món ăn ngon lành, việc ăn uống nuôi thân.. Các biến thể thường gặp: 飠, 饣.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Bộ thực (食): Món ăn ngon lành, việc ăn uống nuôi thân.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 食 (8)
Đúng là như vậy, có thiệt chớ không phải làm bộ hay mới ngoài mặt; dùng để nhấn rằng điều nói ra là thiệt.
Cái có thiệt, đối với cái mơ; và tánh biết lo cái có thiệt đó.
Đúng thiệt là vậy, không phải giả hay chỉ gần giống; thiệt sự xứng với tên gọi đó.
Đem một ý định, một lời dạy hay một điều đã học ra làm thiệt.
Làm cho điều mình tính, mình hứa hay mình mơ ước trở thành việc có thiệt.
Đồ ăn nói chung: các thứ dùng để ăn, để nuôi sống người hay vật.
Đồ ăn để dành hay đem theo để ăn trong chuyến đi hoặc trong một thời gian.
Người tới ăn uống ở quán, ở nhà hàng hay ngồi dự một bữa tiệc.