食
Bộ thủ #184 Khang Hy

Âm: thực

Bính âm (Pinyin): shí

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ食Bộ Thực (Món ăn ngon lành, việc ăn uống nuôi thân.)
Số nét9 nét
Phân loạiBộ thủ #184
Chữ đơn trực thuộc1 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 184 trên 2149 nét

Món ăn ngon lành, việc ăn uống nuôi thân.

Biến thể chữ: 飠, 饣

Các chữ đơn trực thuộc bộ 食 (1 chữ)

Sắp xếp theo số nét từ ít đến nhiều

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Bộ thứ 184 trong 214 bộ thủ Khang Hy (9 nét): Món ăn ngon lành, việc ăn uống nuôi thân.. Các biến thể thường gặp: 飠, 饣.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Bộ thực (食): Món ăn ngon lành, việc ăn uống nuôi thân.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 食 (8)

Xem tất cả từ điển

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 食 (12 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng