几
Bộ thủ #16 Khang Hy

Âm: kỷ

Bính âm (Pinyin): jī

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ几Bộ Kỷ (Cái bàn nhỏ, ghế tựa lưng.)
Số nét2 nét
Phân loạiBộ thủ #16
Chữ đơn trực thuộc1 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 16 trên 2142 nét

Cái bàn nhỏ, ghế tựa lưng.

Các chữ đơn trực thuộc bộ 几 (1 chữ)

Sắp xếp theo số nét từ ít đến nhiều

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Bộ thứ 16 trong 214 bộ thủ Khang Hy (2 nét): Cái bàn nhỏ, ghế tựa lưng.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Bộ kỷ (几): Cái bàn nhỏ, ghế tựa lưng.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 几 (13)

Xem tất cả từ điển
ghế bốdanh từ

Cái giường xếp căng vải, khiêng ra hiên mà nằm cho mát.

Phương ngữ Nam Bộ
bàn ghếdanh từ

Bàn với ghế gộp chung, chỉ cả bộ đồ đạc trong nhà.

Phương ngữ Nam Bộ
ghế đẩudanh từ

Ghế nhỏ ngồi một người, không có lưng dựa.

Phương ngữ Nam Bộ
ghế dựadanh từ

Ghế có chỗ tựa lưng, nhiều khi ngả ra được để nằm nghỉ.

Phương ngữ Nam Bộ
ghế mâydanh từ

Ghế đan bằng sợi mây, nhẹ và mát, thường để ngồi nghỉ ngoài hiên hay trong phòng khách.

Phương ngữ Nam Bộ
ghế bànhdanh từ

Cái ghế lớn có lưng dựa và hai tay vịn, thường bọc nệm, để ngồi hay nằm dựa cho êm.

Phương ngữ Nam Bộ
ghế nghidanh từ

Cái bàn nhỏ trong nhà xưa, thường kê trước hay cạnh bộ ván để đặt khay trầu, bộ trà, đèn, sách và đồ dùng; dù gọi là ghế, nó dùng để kê đồ chớ không để ngồi.

Phương ngữ Nam Bộ
ghế tô-nêdanh từ

Tên gọi cũ của loại ghế gỗ uốn kiểu Thonet, phiên âm theo tên Michael Thonet, thường gặp trong phòng ở, nhà hàng thời Pháp thuộc.

Phương ngữ Nam Bộ
ghế canapédanh từ

Cách gọi cũ cho loại ghế dài có lưng, đủ chỗ cho nhiều người ngồi và có thể nằm, ngả lưng; canapé vay thẳng tiếng Pháp.

Phương ngữ Nam Bộ
ghế sa lôngdanh từ

Ghế nệm lớn có chỗ dựa lưng và tay vịn, thường kê trong phòng khách để ngồi tiếp khách, nói chuyện.

Phương ngữ Nam Bộ
ghế xa lôngdanh từ

Ghế tiếp khách hay bộ ghế đồng bộ đặt ở gian ngoài, phòng khách, trong lời Nam Bộ cũ; tên vay tiếng Pháp salon, thường nói bộ ghế xa lông.

Phương ngữ Nam Bộ
ghế xích đudanh từ

Là cái ghế dài nằm được, đưa qua đưa lại, và trong nhà Nam Bộ nó là chỗ người đờn ông nằm hút thuốc đọc báo sau bữa ăn.

Phương ngữ Nam Bộ
bộ ghế sa lôngdanh từ

Bộ ghế tiếp khách đồng bộ, thường gồm ghế dài, ghế bành có nệm và bàn nhỏ, đặt nơi phòng khách; sa lông vay từ tiếng Pháp salon.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 几 (1 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng