竹
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: trúc

Bính âm (Pinyin): zhú

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ竹Bộ Trúc (tre trúc)
Số nét6 nét
Phân loạiBộ thủ #118
Chữ đơn trực thuộc14 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 118 trên 2146 nét

Cây tre, cây trúc ngay thẳng dẻo dai (tre trúc, trúc mai, phong trúc).

Biến thể chữ: ⺮

Các chữ đơn trực thuộc bộ 竹 (14 chữ)

Sắp xếp theo số nét từ ít đến nhiều

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ tượng hình, tự bản thân là một bộ thủ độc lập (bộ Trúc 竹). Vẽ hình hai cành tre trúc buông rủ các phiến lá nhọn.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Chữ tượng hình: vẽ hai cọng trúc rủ lá xuống song song nhau là chữ Trúc 竹.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 竹 (7)

Xem tất cả từ điển

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 竹 (5 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng