聽
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: thính

Bính âm (Pinyin): tīng

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ耳Bộ Nhĩ (tai)
Số nét22 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết9 từ

Nghĩa chữ

Lắng nghe, thấu hiểu; nghe theo lời dạy (thính giả, thính giác, dự thính, thính lực).

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ hội ý và hình thanh sâu sắc: bên trái gồm bộ Nhĩ 耳 (tai) và chữ Nhâm 𡈼; bên phải gồm Thập 十, Mục 目 (mắt), Nhất 一, Tâm 心 (lòng).

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Muốn lắng nghe 聽 trọn vẹn thì tai 耳 phải lắng, mắt 目 phải dõi nhìn mười 十 phần, và một 一 lòng 心 chân thành thấu suốt.

Cùng âm đọc, khác mặt chữ và khác nghĩa

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 聽 (1)

Xem tất cả từ điển

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 聽 (8 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng