門
Bộ thủ #169 Khang Hy

Âm: môn

Bính âm (Pinyin): mén

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ門Bộ Môn (Cổng ngõ hai cánh khép mở rộn ràng.)
Số nét8 nét
Phân loạiBộ thủ #169
Chữ đơn trực thuộc7 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 169 trên 2148 nét

Cổng ngõ hai cánh khép mở rộn ràng.

Biến thể chữ: 门

Các chữ đơn trực thuộc bộ 門 (7 chữ)

Sắp xếp theo số nét từ ít đến nhiều

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 𠁣 bên trái, 𠃛 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ môn 門, nghĩa là cửa hai cánh.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 門 (10)

Xem tất cả từ điển
áo môndanh từ riêng

Macau, đọc theo âm Hán Việt. Bình Nguyên Lộc nhắc tên nầy như một trong những bờ biển mà tàu Âu châu tới trước nhứt.

Phương ngữ Nam Bộ
bộ môndanh từ

Một ngành riêng trong việc học, nghệ thuật hay nghề nghiệp, có cách làm và hiểu biết riêng của nó.

Tiếng Việt phổ thông
môn đệdanh từ

Học trò theo học một ông thầy, nhứt là thầy dạy chữ, dạy đạo học thời xưa.

Tiếng Việt phổ thông
hậu môndanh từ

Lỗ ở cuối ruột, chỗ phân ra khỏi thân người hay thân con vật.

Tiếng Việt phổ thông
sản môndanh từ

`Sản môn` (`產門`) là thuật ngữ sản khoa cũ chỉ đường hoặc cửa thai đi qua khi sinh, tùy văn cảnh gần `đường sinh`, `ống sinh`, `ngả âm đạo` hay `cửa mình` (*birth canal, vaginal outlet*). Lời giải cũ `lỗ đẻ` thô và quá hẹp; đường sinh còn liên quan khung chậu và mô mềm. Không dùng từ này cho mọi cơ quan sinh dục, không suy hình dạng, khả năng sinh thường hay tình trạng bệnh từ tên gọi.

Phương ngữ Nam Bộ
đồng môntính từ; danh từ

Cùng học một trường, một thầy với nhau; cũng chỉ người học chung như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
tông môndanh từ

Dòng họ của một người, tính từ ông bà xuống, và cái danh của dòng đó.

Phương ngữ Nam Bộ
chuyên môntính từ; trạng từ

Chỉ làm một ngành, và trong lời nói thường là hay làm một việc hoài.

Tiếng Việt phổ thông
nhà chuyên môndanh từ

Người học sâu và làm lâu trong một ngành, được coi là rành nghề hơn người thường, như bác sĩ, nhà khảo cứu.

Phương ngữ Nam Bộ
môn đăng hộ đốithành ngữ

Hai nhà ngang nhau về của cải, địa vị, coi là xứng để làm sui với nhau.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 門 (14 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng