足
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựBộ thủ #157 Khang Hy
Âm: túc
Bính âm (Pinyin): zú
Số nét7 nét
Phân loạiBộ thủ #157
Chữ đơn trực thuộc12 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 157 trên 2147 nét
Bàn chân bước đi; no đủ trọn vẹn sung túc.
Biến thể chữ: 𧾷
Các chữ đơn trực thuộc bộ 足 (12 chữ)
𧿨11 nét
túcChữ Nôm
Chiết tự→
跪13 nét
cúi, quỳ, quỵHán Việt
Chiết tự→
路13 nét
lộHán Việt
Chiết tự→
𨀽13 nét
túcChữ Nôm
Chiết tự→
𨁍14 nét
túcChữ Nôm
Chiết tự→
𨂼16 nét
túcChữ Nôm
Chiết tự→
䠣19 nét
túcChữ Nôm
Chiết tự→
𨅐19 nét
vôChữ Nôm
Chiết tự→
𨆠20 nét
túcChữ Nôm
Chiết tự→
𨆤20 nét
túcChữ Nôm
Chiết tự→
𨇘23 nét
longChữ Nôm
Chiết tự→
𨇣23 nét
túcChữ Nôm
Chiết tự→
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Bộ thứ 157 trong 214 bộ thủ Khang Hy (7 nét): Bàn chân bước đi; no đủ trọn vẹn sung túc.. Các biến thể thường gặp: 𧾷.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mẹo nhớ hình tượng trực quan
Bộ túc (足): Bàn chân bước đi; no đủ trọn vẹn sung túc.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 足 (5)
bổ túcđộng từ
Thêm vô phần còn thiếu, còn hụt để một việc hay một món được đủ, được trọn.
Tiếng Việt phổ thông
tá túcđộng từ
Ở nhờ tạm nhà người khác một thời gian.
Tiếng Việt phổ thông
cấm túcđộng từ
Phạt bằng cách giữ lại một chỗ, không cho ra ngoài đi chơi trong một thời gian; là một lối phạt học trò ở trường.
Tiếng Việt phổ thông
sung túctính từ
Là đủ đầy dư dật, nói về một nhà, một vùng và cả về sức khỏe, nên nó rộng hơn giàu ở chỗ nó gồm cả cái sung mãn.
Tiếng Việt phổ thông
đa mưu túc tríthành ngữ
Có nhiều mẹo hay, đầu óc khôn lanh, gặp việc gì cũng nghĩ ra cách.
Tiếng Việt phổ thông