手
Bộ thủ #64 Khang Hy

Âm: thủ

Bính âm (Pinyin): shǒu

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ手Bộ Thủ (Bàn tay cầm nắm, thao tác khéo léo.)
Số nét4 nét
Phân loạiBộ thủ #64
Chữ đơn trực thuộc56 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 64 trên 2144 nét

Bàn tay cầm nắm, thao tác khéo léo.

Biến thể chữ: 扌

Các chữ đơn trực thuộc bộ 手 (56 chữ)

Sắp xếp theo số nét từ ít đến nhiều
𢩪5 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
𢪰7 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
𢪲7 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
拒7 nét
cựHán Việt
Chiết tự→
拉8 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
招8 nét
chiêuChữ Nôm
Chiết tự→
㧓8 nét
quaChữ Nôm
Chiết tự→
拏9 nét
拏Hán Việt
Chiết tự→
挏9 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
㧤9 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
𢫫9 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
𢬥9 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
拳10 nét
quyềnHán Việt
Chiết tự→
拿10 nét
nãHán Việt
Chiết tự→
㧴10 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
𢭯10 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
捲11 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
捻11 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
捽11 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
掃11 nét
táo, tảoHán Việt
Chiết tự→
掉11 nét
thủHán Việt
Chiết tự→
掛11 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
接11 nét
tiếpHán Việt
Chiết tự→
掩11 nét
yểm, émChữ Nôm
Chiết tự→
𢮪11 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
𢯔11 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
𢯗11 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
𢯦11 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
揕12 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
𢯰12 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
𢱓12 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
搞13 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
搧13 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
㨢13 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
𢲝13 nét
thuầnChữ Nôm
Chiết tự→
𢲫13 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
𢲮13 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
摙13 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
摪14 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
𢳆14 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
𢳙14 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
𢴐14 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
𢵮15 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
𢵵15 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
𪮯15 nét
ậpChữ Nôm
Chiết tự→
𪮴15 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
𢷀16 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
𢷱17 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
𢷴17 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
攊19 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
𢹇19 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
𢹈19 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
𢹾21 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
攞22 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
攤22 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→
𢺍22 nét
thủChữ Nôm
Chiết tự→

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Bộ thứ 64 trong 214 bộ thủ Khang Hy (4 nét): Bàn tay cầm nắm, thao tác khéo léo.. Các biến thể thường gặp: 扌.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Bộ thủ (手): Bàn tay cầm nắm, thao tác khéo léo.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 手 (17)

Xem tất cả từ điển
cố thủđộng từ

Giữ chặt chỗ mình đang đứng hay điều mình đã chọn, nhứt định không lui, không nhường.

Tiếng Việt phổ thông
thủ đôdanh từ

Thành lớn nhứt của một nước, chỗ đặt việc nước, và rộng ra là thành đứng đầu một miền.

Tiếng Việt phổ thông
thủ hạdanh từ

Là người dưới tay một người có thế, nên nó luôn cần nói của ai, và nó đếm bằng tiếng tên hoặc tiếng bọn.

Tiếng Việt phổ thông
bảo thủđộng từ

Giữ gìn, giữ lấy cho khỏi mất, khỏi đổi: giữ nếp ăn ở, giữ đất nước, giữ ý của mình.

Tiếng Việt phổ thông
cao thủdanh từ

Người giỏi hơn người trong một môn chơi, môn đấu, ít ai thắng nổi.

Tiếng Việt phổ thông
cầu thủdanh từ

Người chơi banh trong một đội, ra sân tranh tài với đội khác.

Tiếng Việt phổ thông
đối thủdanh từ

Người hay phía đứng ra tranh đua, đấu sức hay chống lại mình.

Tiếng Việt phổ thông
thủ thếđộng từ

Giữ thế phòng bị, sẵn sàng đỡ hay đánh trả khi có người hay thú tấn công; nói rộng là đề phòng.

Tiếng Việt phổ thông
thủ tụcdanh từ

Những bước giấy tờ hay lễ lệ phải làm theo cho đúng lệ trước khi xong một việc.

Tiếng Việt phổ thông
địch thủdanh từ

Kẻ đứng bên kia mà mình phải chống, phải hơn cho được trong một cuộc đấu, cuộc đua hay cuộc giành giựt.

Tiếng Việt phổ thông
thủ đoạndanh từ

Cách làm khôn khéo để đạt ý mình, thường là cách không ngay.

Tiếng Việt phổ thông
thủ phạmdanh từ

Người gây ra việc xấu, người chính tay làm ra cái tội đó.

Tiếng Việt phổ thông
thủ phậnđộng từ

Giữ đúng cái phận của mình, bằng lòng với chỗ đứng của mình mà không đòi hỏi hay vượt qua.

Tiếng Việt phổ thông
thủ tiếtđộng từ

Nói về người đàn bà giữ lòng chung thủy với chồng, dầu chồng đi xa hay chồng đã mất, không lấy chồng khác.

Tiếng Việt phổ thông
tranh thủđộng từ

Ráng dùng cho hết khoảng thời giờ đang có, làm liền cho kịp, không để phí.

Tiếng Việt phổ thông
dùng thủ đoạncụm động từ

Xài mưu mẹo, mánh khóe để đạt cho được điều mình muốn, thường là cách không ngay thẳng.

Phương ngữ Nam Bộ
an phận thủ thườngthành ngữ

Bằng lòng với phận mình, giữ nếp sống thường ngày, không đua chen, không mong cao hơn.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 手 (27 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng