Âm: thủ
Bính âm (Pinyin): shǒu
Bàn tay cầm nắm, thao tác khéo léo.
Các chữ đơn trực thuộc bộ 手 (56 chữ)
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Bộ thứ 64 trong 214 bộ thủ Khang Hy (4 nét): Bàn tay cầm nắm, thao tác khéo léo.. Các biến thể thường gặp: 扌.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Bộ thủ (手): Bàn tay cầm nắm, thao tác khéo léo.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 手 (17)
Giữ chặt chỗ mình đang đứng hay điều mình đã chọn, nhứt định không lui, không nhường.
Thành lớn nhứt của một nước, chỗ đặt việc nước, và rộng ra là thành đứng đầu một miền.
Là người dưới tay một người có thế, nên nó luôn cần nói của ai, và nó đếm bằng tiếng tên hoặc tiếng bọn.
Giữ gìn, giữ lấy cho khỏi mất, khỏi đổi: giữ nếp ăn ở, giữ đất nước, giữ ý của mình.
Người giỏi hơn người trong một môn chơi, môn đấu, ít ai thắng nổi.
Người chơi banh trong một đội, ra sân tranh tài với đội khác.
Người hay phía đứng ra tranh đua, đấu sức hay chống lại mình.
Giữ thế phòng bị, sẵn sàng đỡ hay đánh trả khi có người hay thú tấn công; nói rộng là đề phòng.
Những bước giấy tờ hay lễ lệ phải làm theo cho đúng lệ trước khi xong một việc.
Kẻ đứng bên kia mà mình phải chống, phải hơn cho được trong một cuộc đấu, cuộc đua hay cuộc giành giựt.
Cách làm khôn khéo để đạt ý mình, thường là cách không ngay.
Người gây ra việc xấu, người chính tay làm ra cái tội đó.
Giữ đúng cái phận của mình, bằng lòng với chỗ đứng của mình mà không đòi hỏi hay vượt qua.
Nói về người đàn bà giữ lòng chung thủy với chồng, dầu chồng đi xa hay chồng đã mất, không lấy chồng khác.
Ráng dùng cho hết khoảng thời giờ đang có, làm liền cho kịp, không để phí.
Xài mưu mẹo, mánh khóe để đạt cho được điều mình muốn, thường là cách không ngay thẳng.
Bằng lòng với phận mình, giữ nếp sống thường ngày, không đua chen, không mong cao hơn.