一
Bộ thủ #1 Khang Hy

Âm: nhất

Bính âm (Pinyin): yī

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ一Bộ Nhất (Số một; khởi đầu, duy nhất, toàn bộ.)
Số nét1 nét
Phân loạiBộ thủ #1
Chữ đơn trực thuộc2 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 1 trên 2141 nét

Số một; khởi đầu, duy nhất, toàn bộ.

Các chữ đơn trực thuộc bộ 一 (2 chữ)

Sắp xếp theo số nét từ ít đến nhiều

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ đơn, không ghép từ phần nào khác. Chữ nầy thuộc bộ nhất 一, nghĩa là số một.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 一 (18)

Xem tất cả từ điển
nhứtsố từ, phó từ, yếu tố Hán Việt

Dạng cũ, quen ở Nam Bộ, của nhất 一: một, thứ nhất (thứ nhứt); hơn hết (tốt nhứt, lớn nhứt); nhứt là nghĩa là hơn cả, đặc biệt là; duy nhứt, độc nhứt là chỉ có một.

Phương ngữ Nam Bộ
đệ nhấttính từ

Thứ nhứt, đứng đầu trong một thứ tự; trường trung học xưa kêu lớp trên hết là lớp đệ nhất.

Tiếng Việt phổ thông
đệ nhứttính từ

Là hạng nhứt, đứng đầu không ai bằng, và cũng là tên bậc học trên hết của trường trung học thuở trước.

Tiếng Việt phổ thông
độc nhấttính từ

Chỉ có một, không có cái thứ hai, không ai khác nữa.

Tiếng Việt phổ thông
độc nhứttính từ

Là chỉ có một, không có cái thứ hai, viết theo lối phát âm Nam Bộ đọc nhất thành nhứt.

Tiếng Việt phổ thông
duy nhấttính từ

Chỉ có một mà thôi, không còn cái thứ hai nào nữa.

Tiếng Việt phổ thông
lớp nhứtdanh từ

Là lớp cuối bậc tiểu học thuở trước, học xong thì thi bằng Sơ học, nên nó là cái mốc học vấn của phần đông người ta.

Phương ngữ Nam Bộ
thứ nhứtsố từ, tính từ

Dạng Nam Bộ và cũ của thứ nhất (nhứt là 一): đứng đầu trong một thứ tự (lần thứ nhứt, ngày thứ nhứt); đứng đầu bảng khi xếp hạng (giựt thứ nhứt); đầu câu thì dùng để kể điều đầu tiên, như trước hết.

Phương ngữ Nam Bộ
chấp nhấtđộng từ

Để bụng, bắt lỗi từng chút chuyện người ta lỡ làm, lỡ nói, không chịu bỏ qua.

Tiếng Việt phổ thông
đồng nhấttính từ

Giống y như nhau, trước sau vẫn một, không có chỗ nào khác.

Tiếng Việt phổ thông
giáo nhứtdanh từ

Giáo nhứt, thường nói thầy giáo nhứt, là người thầy dạy lớp nhứt của một trường tiểu học thời cũ.

Phương ngữ Nam Bộ
hạng nhứtdanh từ; tính từ

Bậc cao nhứt, đứng đầu hết trong các bậc, dùng cho giấy xe, phòng ngủ, ruộng đất, giải thưởng hay chức phận.

Phương ngữ Nam Bộ
nhất địnhtrạng từ; động từ

Đã định thì không đổi; cũng dùng để quả quyết rằng một điều là chắc.

Tiếng Việt phổ thông
nhứt địnhđộng từ, phó từ, tính từ

Dạng cũ, quen ở Nam Bộ, của nhất định 一定: đã quyết dứt khoát, không đổi ý; chắc chắn, hẳn là; đứng sau danh từ là đã định sẵn, cố định, như không có giờ nhứt định.

Phương ngữ Nam Bộ
nhất quyếttrạng từ

Một mực, dứt khoát, đã định thì không đổi ý.

Tiếng Việt phổ thông
lần thứ nhứtcụm danh từ

Lần đầu tiên một việc xảy ra hay một người làm việc gì, nói theo giọng Nam.

Phương ngữ Nam Bộ
độc nhất vô nhịthành ngữ

Chỉ có một mà thôi, không có cái thứ hai, người thứ hai nào giống như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
thập phân chi nhứtcụm từ chỉ phân số

Thập phân chi nhứt 十分之一 nghĩa là một phần trong mười phần, tức `1/10` hay `10%` của một đại lượng đã nêu. Cú pháp Hán văn đặt mẫu số trước rồi dùng `chi` 之 nối tử số: thập phân (mười phần) + chi (của) + nhứt (một). Hồ Biểu Chánh dùng cụm nầy trong điều khoản tiền huê hồng tính trên phần lời; đó là ngữ cảnh áp dụng, không phải nghĩa cố định của cụm. Không cắt thành `chi nhứt`, không nhập `thập phân` nghĩa hệ số thập phân hiện nay và không tự tính số tiền khi chưa biết đại lượng nền.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 一 (30 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng