Âm: đao
Bính âm (Pinyin): dāo
Con dao, vũ khí có lưỡi bén.
Các chữ đơn trực thuộc bộ 刀 (15 chữ)
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Bộ thứ 18 trong 214 bộ thủ Khang Hy (2 nét): Con dao, vũ khí có lưỡi bén.. Các biến thể thường gặp: 刂.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Bộ đao (刀): Con dao, vũ khí có lưỡi bén.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 刀 (3)
Nhiều nhạc cụ cùng trổi lên một lượt, ăn nhịp với nhau thành một bản nhạc; cũng là bản nhạc, cuộc chơi nhạc theo lối đó.
Chao đảo như muốn ngã; nghĩa rộng là long đong, gặp hết khó khăn nầy tới khó khăn khác.
`Sàm tấu` là thuật ngữ triều đình cũ `讒奏`: dâng hoặc trình lời gièm, cáo buộc bất lợi lên vua/người đứng đầu nhằm hại người khác (*submit a slanderous memorial, denounce calumniously to the sovereign*). `Tấu` khóa bối cảnh trình lên bậc quân chủ/chủ quyền trong thể chế lịch sử; không dùng cho mọi báo cáo lên cấp trên hiện đại. Từ không tự chứng minh nội dung bịa, người dâng có ác ý, vua đã tin, người bị nhắm tới bị phạt hay hành vi cấu thành tội. Khi viết hiện đại nên nói `dâng lời gièm lên vua`, `tâu vu cáo để hại`, và nêu tài liệu. Không nhập với `sàm ngôn` là bản thân lời gièm hoặc `tấu` biểu diễn nhạc. Ghi `讒奏` dựa trên bản in cùng chứng tích liên ngữ; đánh dấu lịch sử.