斗
Bộ thủ #68 Khang Hy

Âm: đẩu

Bính âm (Pinyin): dǒu

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ斗Bộ Đẩu (Cái đấu đong gạo; chòm sao Bắc Đẩu.)
Số nét4 nét
Phân loạiBộ thủ #68
Từ vựng liên kết11 từ
Bộ thủ Khang Hy thứ 68 trên 2144 nét

Cái đấu đong gạo; chòm sao Bắc Đẩu.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Bộ thứ 68 trong 214 bộ thủ Khang Hy (4 nét): Cái đấu đong gạo; chòm sao Bắc Đẩu.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Bộ đẩu (斗): Cái đấu đong gạo; chòm sao Bắc Đẩu.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 斗 (10)

Xem tất cả từ điển
bôn tẩuđộng từ

Đi ngược đi xuôi hết nơi nầy tới nơi khác trong một thời gian dài, không lúc nào được dừng chân.

Tiếng Việt phổ thông
đào tẩuđộng từ

Bỏ trốn, lén chạy đi nơi khác để thoát khỏi một tình thế nguy khốn.

Tiếng Việt phổ thông
đấu giáđộng từ

Trả giá công khai với nhiều người, ai trả cao nhứt thì được mua hay được lãnh; cũng nói bỏ thầu để được làm một việc.

Tiếng Việt phổ thông
đấu tríđộng từ

Đem trí khôn, mưu tính ra mà so hơn thua với người khác.

Tiếng Việt phổ thông
đấu xảodanh từ

Cuộc trưng bày hàng hóa, sản vật để thi coi của ai khéo, ai tốt hơn, có chấm giải; tiếng xưa chỉ hội chợ.

Tiếng Việt phổ thông
ghế đẩudanh từ

Ghế nhỏ ngồi một người, không có lưng dựa.

Phương ngữ Nam Bộ
đấu khẩuđộng từ; danh từ

Cãi qua cãi lại bằng lời, ăn miếng trả miếng, không ai chịu thua ai.

Tiếng Việt phổ thông
quyết đấuđộng từ; tính từ

`Quyết đấu` là trực tiếp giao đấu hoặc đọ sức với đối thủ để phân thắng bại: *duel; fight it out; face off in a deciding contest*. Trong thể thao, từ dùng cho trận đấu đối kháng hay màn so tài có luật; trong truyện kiếm hiệp hoặc sử liệu, nó có thể chỉ cuộc đấu bằng vũ lực. Tên gọi không tự cho biết có vũ khí, đánh đến chết, hợp pháp hay an toàn. `Quyết đấu` khác `quyết chiến`: quyết đấu thường đặt hai bên/đối thủ vào cuộc đọ sức trực tiếp, còn quyết chiến nhấn trận có khả năng phân cục diện rộng hơn. Nó cũng khác `thi đấu` trung tính, `đấu chung kết` theo thể thức giải và `thách đấu` là đưa lời mời hoặc khiêu chiến, chưa chắc trận đã diễn ra. Trong lời Sài Gòn và Nam Bộ, `đấu một trận phân hơn thua`, `đọ sức trận chót` gần nghĩa tùy cảnh; không dùng để cổ vũ ẩu đả ngoài luật. Tab ghi `決鬥`.

Phương ngữ Nam Bộ
tẩu thoátđộng từ

Chạy trốn cho thoát thân khỏi chỗ nguy, khỏi kẻ rượt bắt hay khỏi nơi bị giam giữ.

Phương ngữ Nam Bộ
tranh đấuđộng từ; danh từ

Ráng sức giành cho được điều mình muốn hay giữ phần của mình, khi có người hay có việc cản lại.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 斗 (1 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng