至
Bộ thủ #133 Khang Hy

Âm: chí

Bính âm (Pinyin): zhì

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ至Bộ Chí (Đến tận nơi, điểm cùng cực tột bực.)
Số nét6 nét
Phân loạiBộ thủ #133
Từ vựng liên kết52 từ
Bộ thủ Khang Hy thứ 133 trên 2146 nét

Đến tận nơi, điểm cùng cực tột bực.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Bộ thứ 133 trong 214 bộ thủ Khang Hy (6 nét): Đến tận nơi, điểm cùng cực tột bực.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Bộ chí (至): Đến tận nơi, điểm cùng cực tột bực.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 至 (37)

Xem tất cả từ điển
ý chídanh từ

Cái lòng đã quyết, muốn cho được rồi giữ hoài không đổi.

Tiếng Việt phổ thông
chí lýtính từ

Rất đúng, rất phải lẽ, nghe là chịu liền; nói về lời nói, ý kiến, lời khuyên.

Tiếng Việt phổ thông
chí sĩdanh từ

Người ôm việc lớn vì nghĩa chung, sống ngay thẳng, cao thượng, không chịu vì lợi riêng mà đổi lòng.

Tiếng Việt phổ thông
chí tửtrạng từ

Tới mức dữ lắm, hết sức, không còn gì hơn; tiếng đặt sau một chữ để nhấn mạnh.

Tiếng Việt phổ thông
cố chíđộng từ

Quyết lòng, giữ bền ý muốn mà ráng làm cho tới khi được việc.

Tiếng Việt phổ thông
hạ chídanh từ

Ngày giữa mùa hè theo lịch trời, lúc mặt trời đi xa nhứt về phía bắc và ngày dài nhứt trong năm ở nửa trái đất phía bắc.

Tiếng Việt phổ thông
báo chídanh từ

Nhà báo và tờ báo nói gộp, coi như một giới có tiếng nói.

Tiếng Việt phổ thông
bền chítính từ; động từ

Giữ một lòng một ý mà theo tới cùng, không đổi và không nản.

Phương ngữ Nam Bộ
chí khídanh từ

Lòng muốn làm nên việc lớn cùng sự cứng cỏi, bền gan theo đuổi cho tới cùng, không chịu hèn.

Tiếng Việt phổ thông
chí thútính từ

Siêng năng, để hết lòng vô việc làm ăn, lo cho nhà cửa, không ham chơi lêu lổng.

Tiếng Việt phổ thông
chí tôntính từ

Cao quý hơn hết, đáng trọng hơn mọi thứ khác.

Tiếng Việt phổ thông
đắc chítính từ

Trong bụng vừa ý hết sức, được như mình muốn nên hả lòng.

Tiếng Việt phổ thông
lập chíđộng từ

Tự định cho mình một điều để theo đuổi trong đời và quyết làm cho được.

Tiếng Việt phổ thông
nản chíđộng từ

Mất ý chí, chán nản không muốn cố gắng nữa vì gặp khó khăn hay thất bại.

Phương ngữ Nam Bộ
phỉ chítính từ

Thỏa lòng, mãn nguyện vì được như ý mình mong.

Phương ngữ Nam Bộ
tâm chídanh từ

Cái lòng và cái chí hướng của một người, cái làm nên phẩm giá và cái người ta bền theo.

Tiếng Việt phổ thông
tạp chídanh từ

Tờ báo ra từng số, mỗi số dày, đăng bài viết dài chớ không phải tin tức mỗi ngày.

Tiếng Việt phổ thông
chí hiếutính từ

Thảo với cha mẹ hết mực: thương kính, lo cho cha mẹ từng chút, không dám làm điều gì cho cha mẹ buồn.

Tiếng Việt phổ thông
chí thântính từ

Rất gần gũi, khắng khít hơn hết; thường nói về bạn bè.

Tiếng Việt phổ thông
chí tìnhtính từ

Hết lòng, thiệt bụng với người ta; nói chí tình là nói cho thiệt, không giấu giếm.

Tiếng Việt phổ thông
đồng chítính từ; danh từ

Cùng ôm một ý muốn, cùng nhắm một hướng mà sống, mà làm việc; cũng chỉ người hợp ý với mình như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
phấn chítính từ

Hăng hái, vững lòng hơn, thêm quyết tâm để làm tới.

Tiếng Việt phổ thông
thậm chítrạng từ

Tới cả, tới mức, đưa ra cái quá lắm để nói cho hết ý.

Tiếng Việt phổ thông
thất chítính từ

Mất cái chí của mình, không còn muốn gắng gì nữa.

Tiếng Việt phổ thông
thỏa chítính từ

Thỏa lòng, được như ý muốn nên vui vẻ, mãn nguyện.

Phương ngữ Nam Bộ
thối chíđộng từ

Cái chí của mình lui lại, không còn muốn theo đuổi việc đã định nữa.

Phương ngữ Nam Bộ
chí hướngdanh từ

Cái đích lớn mà người ta quyết đi tới trong đời, cái ý chí và con đường mình chọn.

Tiếng Việt phổ thông
chí thànhtính từ

Hết sức thiệt lòng, không chút giả dối trong lời nói hay cách đối đãi.

Tiếng Việt phổ thông
chí thiệntính từ

Tốt tới mức chót, khéo tới mức không còn chỗ nào chê được.

Tiếng Việt phổ thông
khoái chítính từ

Là vừa lòng tới mức lộ ra ngoài, thường vì chuyện xảy ra đúng như mình muốn hoặc vì thấy người khác bị hố.

Tiếng Việt phổ thông
quyết chíđộng từ

Để hết lòng, nhứt định theo đuổi một việc hay một mục đích cho tới cùng, không đổi ý dù khó khăn, như quyết chí học, quyết chí làm ăn, quyết chí lập thân.

Phương ngữ Nam Bộ
thích chítính từ

Vui trong bụng vì việc xảy ra đúng như mình muốn.

Tiếng Việt phổ thông
thiện chídanh từ

Cái lòng muốn làm cho tốt, muốn giúp và muốn sửa.

Tiếng Việt phổ thông
chí nguyệndanh từ

Điều một người quyết lòng muốn làm cho được trong đời mình, ôm ấp lâu và không đổi ý.

Tiếng Việt phổ thông
địa phương chídanh từ

Sách chép về một vùng: lịch sử, đất đai, thói ăn nết ở và nguồn lợi của vùng đó.

Tiếng Việt phổ thông
họa vô đơn chíthành ngữ

Chuyện rủi không tới một lần rồi thôi; đã gặp một tai nạn thì hay gặp thêm tai nạn khác liền theo.

Tiếng Việt phổ thông
thất tình thất chíthành ngữ

Buồn khổ vì tình không thành tới nỗi mất hết chí hướng, chán đời, không còn ham muốn chuyện gì nữa.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 至 (15 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng