羽
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựBộ thủ #124 Khang Hy
Âm: vũ
Bính âm (Pinyin): yǔ
Số nét6 nét
Phân loạiBộ thủ #124
Chữ đơn trực thuộc2 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 124 trên 2146 nét
Lông vũ chim muông tung bay lượn.
Các chữ đơn trực thuộc bộ 羽 (2 chữ)
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Bộ thứ 124 trong 214 bộ thủ Khang Hy (6 nét): Lông vũ chim muông tung bay lượn.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mẹo nhớ hình tượng trực quan
Bộ vũ (羽): Lông vũ chim muông tung bay lượn.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 羽 (5)
dạ vũdanh từ
Buổi họp mặt ban đêm có nhạc để khách nhảy đầm với nhau.
Tiếng Việt phổ thông
vũ nữdanh từ
Người con gái lấy việc múa làm nghề, ở đền hay ở phòng nhảy.
Tiếng Việt phổ thông
vũ trụdanh từ
Toàn thể trời đất và muôn vật; nghĩa bóng là cả một thế giới riêng trong lòng hay trong đời một người.
Tiếng Việt phổ thông
khiêu vũđộng từ; danh từ
Nhảy đầm theo nhạc, hai người cặp nhau mà nhảy.
Tiếng Việt phổ thông
vũ trườngdanh từ
Chỗ mở ra cho người ta tới nhảy đầm, có nhạc, có đèn mờ, có người nhảy mướn.
Tiếng Việt phổ thông