女
Bộ thủ #38 Khang Hy

Âm: nữ

Bính âm (Pinyin): nǚ

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ女Bộ Nữ (Người phụ nữ, con gái, phái đẹp.)
Số nét3 nét
Phân loạiBộ thủ #38
Chữ đơn trực thuộc16 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 38 trên 2143 nét

Người phụ nữ, con gái, phái đẹp.

Các chữ đơn trực thuộc bộ 女 (16 chữ)

Sắp xếp theo số nét từ ít đến nhiều

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Bộ thứ 38 trong 214 bộ thủ Khang Hy (3 nét): Người phụ nữ, con gái, phái đẹp.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Bộ nữ (女): Người phụ nữ, con gái, phái đẹp.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 女 (16)

Xem tất cả từ điển
ái nữdanh từ

Con gái cưng của một người, nói theo lối trang trọng khi nhắc tới con gái nhà người ta.

Tiếng Việt phổ thông
mỹ nữdanh từ

Người con gái, người đàn bà đẹp; tiếng gọi theo lối văn chương.

Tiếng Việt phổ thông
vũ nữdanh từ

Người con gái lấy việc múa làm nghề, ở đền hay ở phòng nhảy.

Tiếng Việt phổ thông
nam nữdanh từ; tính từ

Bên trai và bên gái, nói gộp cả hai.

Tiếng Việt phổ thông
phụ nữdanh từ

Là đờn bà nói theo chữ Hán, dùng khi bàn chuyện chung của cả giới, nên nó trọng thể hơn đờn bà và nó đứng đối với nam phái.

Tiếng Việt phổ thông
cung nữdanh từ

Là người đờn bà hầu trong cung vua, nên nó khác phi tần ở chỗ phi tần là vợ vua còn cung nữ là người làm việc.

Tiếng Việt phổ thông
nữ côngdanh từ

Những việc khéo tay của phụ nữ theo nếp xưa, như may vá, thêu thùa, nấu nướng.

Tiếng Việt phổ thông
nữ sinhdanh từ

Học trò con gái ở bậc trung học, chữ đi cặp với nam sinh.

Tiếng Việt phổ thông
nữ thầndanh từ

Vị thần là đàn bà, được người ta thờ cúng hay kể trong chuyện xưa.

Tiếng Việt phổ thông
thôn nữdanh từ

Người con gái ở thôn quê, mộc mạc, chân chất.

Phương ngữ Nam Bộ
tiên nữdanh từ

Nàng tiên, người con gái ở cõi tiên trong truyện xưa; cũng dùng để ví người con gái rất đẹp.

Tiếng Việt phổ thông
nữ trangdanh từ

Đồ trang sức bằng vàng bạc của đàn bà, kể cả vòng, dây chuyền, hột xoàn.

Tiếng Việt phổ thông
thanh nữdanh từ

Người con gái còn trẻ, đã lớn; hay nói cặp với thanh niên để chỉ chung lớp trai gái trẻ.

Tiếng Việt phổ thông
thiếu nữdanh từ

Là người con gái mới lớn nói theo chữ Hán, dùng khi kể một cách trọng thể, nên nó đứng đối với thanh niên và trọng hơn cô gái.

Tiếng Việt phổ thông
trinh nữdanh từ

Người con gái chưa lấy chồng và còn trong trắng.

Tiếng Việt phổ thông
nam thanh nữ túthành ngữ

Trai gái trẻ tuổi, đẹp, ăn mặc tươm tất, dáng vẻ lịch sự; thường nói đám người trẻ đi chơi đông vui ở chốn thị thành.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 女 (41 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng