Âm: nữ
Bính âm (Pinyin): nǚ
Người phụ nữ, con gái, phái đẹp.
Các chữ đơn trực thuộc bộ 女 (16 chữ)
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Bộ thứ 38 trong 214 bộ thủ Khang Hy (3 nét): Người phụ nữ, con gái, phái đẹp.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Bộ nữ (女): Người phụ nữ, con gái, phái đẹp.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 女 (16)
Con gái cưng của một người, nói theo lối trang trọng khi nhắc tới con gái nhà người ta.
Người con gái, người đàn bà đẹp; tiếng gọi theo lối văn chương.
Người con gái lấy việc múa làm nghề, ở đền hay ở phòng nhảy.
Bên trai và bên gái, nói gộp cả hai.
Là đờn bà nói theo chữ Hán, dùng khi bàn chuyện chung của cả giới, nên nó trọng thể hơn đờn bà và nó đứng đối với nam phái.
Là người đờn bà hầu trong cung vua, nên nó khác phi tần ở chỗ phi tần là vợ vua còn cung nữ là người làm việc.
Những việc khéo tay của phụ nữ theo nếp xưa, như may vá, thêu thùa, nấu nướng.
Học trò con gái ở bậc trung học, chữ đi cặp với nam sinh.
Vị thần là đàn bà, được người ta thờ cúng hay kể trong chuyện xưa.
Người con gái ở thôn quê, mộc mạc, chân chất.
Nàng tiên, người con gái ở cõi tiên trong truyện xưa; cũng dùng để ví người con gái rất đẹp.
Đồ trang sức bằng vàng bạc của đàn bà, kể cả vòng, dây chuyền, hột xoàn.
Người con gái còn trẻ, đã lớn; hay nói cặp với thanh niên để chỉ chung lớp trai gái trẻ.
Là người con gái mới lớn nói theo chữ Hán, dùng khi kể một cách trọng thể, nên nó đứng đối với thanh niên và trọng hơn cô gái.
Người con gái chưa lấy chồng và còn trong trắng.
Trai gái trẻ tuổi, đẹp, ăn mặc tươm tất, dáng vẻ lịch sự; thường nói đám người trẻ đi chơi đông vui ở chốn thị thành.