Nghĩa của “điện ảnh” là gì?
Nghệ thuật làm phim và chiếu phim cho người ta xem; cũng chỉ ngành nghề làm phim, với minh tinh, nhân viên và nhà sản xuất.
Tiếng Anh: The art of film and of showing films to audiences; also the film industry, with its stars, crews and producers.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “điện ảnh”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Chữ Hán viết 電影: nghệ thuật kể chuyện bằng phim chiếu lên màn ảnh, và thú xem phim đó. Xem điện ảnh là đi coi hát bóng; tạp chí điện ảnh là báo viết về phim và tài tử.
🇬🇧 The art of telling stories on film shown on a screen, and the pleasure of watching it. Xem dien anh is going to the pictures; a tap chi dien anh is a film magazine.
Thí dụ:
Sắm máy thâu thanh, xem điện ảnh, đọc báo, đọc tuần san là điều mà ai cũng hưởng được, dầu là anh phu đạp xích lô hoặc chị gánh nước.
Buying a radio, going to the pictures, reading newspapers and weeklies are things anyone can enjoy, even a cyclo driver or a woman who carries water.
Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền NamCác nữ minh tinh vẫn cười duyên, không bao giờ ngủ, ở bìa trước và mặt sau tạp chí điện ảnh.
The film actresses kept smiling sweetly, never sleeping, on the front and back covers of the film magazines.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây🇻🇳 Ngành nghề làm phim, gồm người đóng phim, người quay phim và người sản xuất: học nghề điện ảnh, nhân viên điện ảnh, minh tinh điện ảnh.
🇬🇧 The trade of making films, including actors, camera crews and producers: studying film, film crew, film star.
Thí dụ:
Nghề nghiệp của ông ấy lại làm cho Thúy mê chết đi: ông ta học nghề điện ảnh và định sản xuất phím.
His profession made Thuy fall head over heels: he was studying film and planned to produce movies.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoTrên bãi còn lưa thưa vài nữ sinh vì thẹn nên không xuống tắm và những nhân viên điện ảnh đang chuẩn bị quay phim.
On the beach there remained a scattering of schoolgirls too shy to go in the water, and the film crew getting ready to shoot.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữChơn người xuống thang đầy đặn khiến hai ống quần no tròn, trông rất khéo, làm chàng liên tưởng ngay đến chân của nữ minh tinh điện ảnh Natalie Wood, cũng rất khéo trong loại quần ấy.
The full legs coming down the stairs filled out both trouser legs, looking very neat, and at once reminded him of the legs of the film star Natalie Wood, who also looked very neat in that kind of trousers.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Các nữ minh tinh vẫn cười duyên, không bao giờ ngủ, ở bìa trước và mặt sau tạp chí điện ảnh.”“Sắm máy thâu thanh, xem điện ảnh, đọc báo, đọc tuần san là điều mà ai cũng hưởng được, dầu là anh phu đạp xích lô hoặc chị gánh nước.”“Nghề nghiệp của ông ấy lại làm cho Thúy mê chết đi: ông ta học nghề điện ảnh và định sản xuất phím.”“Tờ báo khác lại viết: "Nghe đâu một nhà sản xuất phim đã quả quyết rằng hoa hậu Bích-Lệ có đủ điều kiện về dung mạo để thành một minh tinh điện ảnh.”Câu hỏi thường gặp về “điện ảnh”
“điện ảnh” nghĩa là gì?
Nghệ thuật làm phim và chiếu phim cho người ta xem; cũng chỉ ngành nghề làm phim, với minh tinh, nhân viên và nhà sản xuất.
“điện ảnh” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Các nữ minh tinh vẫn cười duyên, không bao giờ ngủ, ở bìa trước và mặt sau tạp chí điện ảnh.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.