Điện ảnh is the art of creating and presenting films through moving images and sound. It also refers to the professional film sector, including the people and businesses that make, release, and show films.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Điện ảnh là loại hình nghệ thuật dùng phim để kể chuyện hoặc thể hiện ý tưởng, đồng thời là lĩnh vực nghề nghiệp sản xuất, phát hành và trình chiếu phim.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Loại hình nghệ thuật tạo và trình bày phim bằng hình ảnh động, âm thanh và các cách diễn đạt riêng để kể chuyện hoặc gợi ý tưởng.
🇬🇧 An art form that creates and presents films with moving images, sound, and distinctive ways of storytelling or expression.
Ví dụ dùng từ:
Chị Mai học điện ảnh vì muốn kể những câu chuyện về người lao động bằng phim tài liệu.
Mai is studying cinema because she wants to tell stories about workers through documentaries.
Source: VietLayers editorial example“Em thích điện ảnh vì một cảnh ngắn cũng có thể làm người xem nhớ rất lâu,” Nam nói sau buổi chiếu phim.
“I like cinema because even a short scene can stay with viewers for a long time,” Nam said after the screening.
Source: VietLayers editorial exampleCả nhóm dừng lại để bàn về ngôn ngữ điện ảnh trong đoạn phim không có lời thoại.
The group stopped to discuss the film language in the dialogue-free sequence.
Source: VietLayers editorial exampleBa dẫn bé An đến rạp để bé làm quen với điện ảnh trên màn ảnh lớn.
An’s father took An to the cinema so that An could experience film on a big screen.
Source: VietLayers editorial exampleSau khi xem phim, cô giáo nhắc lớp rằng điện ảnh không chỉ ghi lại sự việc mà còn chọn cách nhìn sự việc.
After the film, the teacher reminded the class that cinema does not merely record events; it also chooses a way of seeing them.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Lĩnh vực nghề nghiệp và kinh tế gồm các hoạt động làm, đầu tư, phát hành, quảng bá và chiếu phim.
🇬🇧 The professional and economic field that includes making, financing, releasing, promoting, and showing films.
Ví dụ dùng từ:
Anh Phúc làm việc trong điện ảnh, chuyên dựng phim quảng cáo cho các doanh nghiệp nhỏ.
Phúc works in the film industry, specializing in editing commercials for small businesses.
Source: VietLayers editorial example“Nếu muốn vào điện ảnh, con nên tập làm phim ngắn trước,” mẹ khuyên Vy.
“If you want to enter the film industry, you should start by making short films,” Vy’s mother advised her.
Source: VietLayers editorial exampleQuán cà phê trong hẻm cho một nhóm làm điện ảnh độc lập mượn tường để treo áp phích giới thiệu buổi chiếu gây quỹ.
The coffee shop in the alley let an independent filmmaking collective use a wall to display posters promoting a fundraising screening.
Source: VietLayers editorial exampleTrong bữa cơm, ba nhận xét nền điện ảnh Việt Nam đang có thêm nhiều đạo diễn trẻ chọn đề tài đời sống đô thị.
Over dinner, Dad remarked that Vietnamese cinema is gaining more young directors who choose urban life as their subject.
Source: VietLayers editorial exampleSau khi gọi vốn được, nhóm sản xuất quyết định đầu tư cho điện ảnh thay vì chỉ đăng video ngắn trên mạng.
After securing funding, the production team decided to invest in film rather than only post short videos online.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Các nữ minh tinh vẫn cười duyên, không bao giờ ngủ, ở bìa trước và mặt sau tạp chí điện ảnh.”
“Sắm máy thâu thanh, xem điện ảnh, đọc báo, đọc tuần san là điều mà ai cũng hưởng được, dầu là anh phu đạp xích lô hoặc chị gánh nước.”
“Nghề nghiệp của ông ấy lại làm cho Thúy mê chết đi: ông ta học nghề điện ảnh và định sản xuất phím.”
“Tờ báo khác lại viết: "Nghe đâu một nhà sản xuất phim đã quả quyết rằng hoa hậu Bích-Lệ có đủ điều kiện về dung mạo để thành một minh tinh điện ảnh.”