A colloquial expression with three context-dependent uses: leaving home to wander or live without a stable base; travelling independently and cheaply in a backpacking style; or, figuratively, something being lost, ruined, or no longer usable. It must not be translated as run away in every case.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Cụm động từ khẩu ngữ có ba nét cần tách. Một là rời nhà hoặc nơi ở rồi lang thang, sống không ổn định, đôi khi sau xung đột; tùy tình huống dịch run away, leave home, wander hoặc live rough. Hai là đi du lịch tự túc, gọn nhẹ, ít tiện nghi hay ngân sách thấp; dịch travel independently, go backpacking hoặc travel rough. Ba là tiếng lóng nói đồ vật, tiền bạc, kế hoạch hay cơ hội đã mất, hỏng hoặc tiêu tan; dịch be gone, be ruined, go out the window. Không lãng mạn hóa trường hợp người chưa thành niên bỏ nhà, không gán thiếu nhà ở với lối sống buông thả, và không dùng bản dịch du lịch cho tình huống an toàn khẩn cấp.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
3 nét nghĩa🇻🇳 Bỏ nơi đang sống để đi đây đó hoặc ở tạm nhiều nơi, thường không có kế hoạch ổn định và có thể không liên lạc với gia đình. Cụm có thể mang giọng lo lắng hay chê trách; câu cần nêu người ấy tự nguyện, bị buộc phải đi hay đang gặp nguy hiểm.
🇬🇧 To leave one's home and move or stay from place to place without a stable plan, sometimes losing contact with family. The phrase may express worry or criticism; context should show whether the person chose to leave, was forced out, or may be in danger.
Ví dụ dùng từ:
Cậu bé đi bụi từ tối qua, nên gia đình báo người có trách nhiệm và cung cấp nơi cậu thường ghé.
The boy has been away from home since last night, so his family alerts the appropriate authorities and shares the places he usually visits.
Source: VietLayers editorial example“Có chuyện gì thì con nói, đừng giận rồi đi bụi làm cả nhà không biết con ở đâu,” má bảo.
“Tell us what happened; do not leave home in anger and make the family worry about where you are,” Mom says.
Source: VietLayers editorial exampleAnh kể hồi trẻ từng đi bụi vài tháng, ngủ nhờ bạn bè và làm việc ngắn ngày để sống.
He says that as a young man he wandered for several months, staying with friends and taking short-term work.
Source: VietLayers editorial exampleCô không gọi người mất nhà sau vụ cháy là đi bụi, vì họ buộc phải tìm chỗ ở tạm chứ không chọn lang thang.
She does not describe a family displaced by a fire as wandering by choice; they were forced to seek temporary shelter.
Source: VietLayers editorial example“Bạn con nói muốn đi bụi vì bị đánh ở nhà; mình tìm người lớn an toàn giúp bạn trước,” chị dặn em.
“Your friend says he wants to run away because he is being hit at home; let us first find a safe adult who can help,” she tells her younger sibling.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Đi nhiều nơi theo kế hoạch tự sắp xếp, thường mang ít hành lý, chọn phương tiện hoặc chỗ ở bình dân và linh hoạt lịch trình. Nghĩa này gần du lịch bụi nhưng không mặc định chuyến đi thiếu an toàn, vô kế hoạch hoặc không có tiền.
🇬🇧 To travel on a self-arranged, flexible itinerary, often with light luggage and inexpensive transport or accommodation. This backpacking sense does not inherently mean unsafe, unplanned, or penniless travel.
Ví dụ dùng từ:
Hai chị em đi bụi miền Tây bằng xe buýt, đặt chỗ nghỉ trước và báo lịch trình cho gia đình.
The sisters travel independently through the Mekong Delta by bus, booking accommodation in advance and sharing their itinerary with family.
Source: VietLayers editorial example“Cuối tuần mình đi bụi Vũng Tàu một bữa, mỗi đứa mang một ba lô thôi,” anh rủ.
“Let us take a simple backpacking trip to Vũng Tàu this weekend, with one backpack each,” he suggests.
Source: VietLayers editorial exampleChị thích đi bụi vì được tự chọn quán nhỏ và đổi lịch, chứ không phải vì muốn bỏ hết kế hoạch an toàn.
She likes independent travel because she can choose small local places and adjust the schedule, not because she wants to ignore safety planning.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Nói vui hoặc than rằng một vật, khoản tiền, cơ hội hay kế hoạch không còn, không cứu được hoặc đã thất bại. Chủ thể thường không phải người đang đi lại thật; câu phải chỉ rõ thứ gì bị mất và hậu quả thực tế.
🇬🇧 A slang use saying that an object, sum of money, opportunity, or plan is gone, beyond recovery, or ruined. The subject is usually not literally travelling; the sentence should identify what was lost and the actual consequence.
Ví dụ dùng từ:
Không lưu bản nháp thì cúp điện một cái là cả buổi sửa bài đi bụi.
Without saving a draft, a power cut could wipe out an entire afternoon's edits.
Source: VietLayers editorial example“Lỡ chuyến xe cuối là kế hoạch giao hàng sáng mai đi bụi, gọi nhà xe xác nhận liền đi,” chị nói.
“If we miss the last coach, tomorrow morning's delivery plan is ruined; call the operator now to confirm,” she says.
Source: VietLayers editorial example