Nghĩa của “đi bụi” là gì?
Rời nhà rồi sống lang thang, không có nơi ở ổn định, thường nói trong bỏ nhà đi bụi.
Tiếng Anh: To leave home and drift about with no settled place to live, as in bo nha di bui, to run away from home.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đi bụi”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Rời nhà, rời chỗ ở quen thuộc rồi sống lang thang, bấp bênh nhiều nơi, thường đi trong bỏ nhà đi bụi.
🇬🇧 To leave home or one's usual place and drift from place to place with no settled life, often in bo nha di bui, to run away from home.
Thí dụ:
Triều quen cô từ lúc chưa bỏ nhà đi bụi, lúc ấy Triều và đám bạn bè thường lui tới nhà hàng nổi tiếng ấy như cơm bữa.
Trieu had known her since before she ran away from home, when Trieu and her friends used to drop in at that famous restaurant as regularly as meals.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiCâu hỏi thường gặp về “đi bụi”
“đi bụi” nghĩa là gì?
Rời nhà rồi sống lang thang, không có nơi ở ổn định, thường nói trong bỏ nhà đi bụi.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.