Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đi vòng quanh” là gì?

Đi theo một vòng bao quanh một chỗ, hay đi quanh quẩn khắp nơi, chớ không đi thẳng tới hay đi thẳng vô.

Tiếng Anh: To go in a circle around a place, or wander about all over it, rather than heading straight in or straight to it.

Cách đọc
đi vòng quanh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đi vòng quanh”:

1 nét nghĩa
1đi theo vòng bao quanhđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Vòng là đường cong khép lại, quanh là bao chung quanh. Đi vòng quanh là đi theo một vòng bao lấy một chỗ: trâu kéo che đi vòng quanh bất tận, cọp đi vòng quanh miếu, người lạ đi vòng quanh xóm mà không vô. Cũng dùng khi đi dạo khắp một chỗ: đi vòng quanh nhà coi đồ đạc, lái xe đi vòng quanh các nẻo đường cho vui. Có khi là đi đường xa cho người khác khỏi theo dấu. Theo sau thường là chỗ được đi quanh.

🇬🇧 The words mean going along a closed curve that surrounds something. The phrase is used for circling a place, buffalo turning a cane press endlessly, a tiger circling a shrine, strangers walking round a hamlet without entering. It is also used for going all over a place, walking round a house to look at the furniture or driving round the streets for pleasure. Sometimes it means taking the long way so no one can follow. The place being circled usually comes next.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + đi vòng quanh + tân ngữđi vòng quanh + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + đi vòng quanh

Thí dụ:

Hai con trâu kéo một cây trục đóng dính vào đầu một con che, đi vòng quanh bất tận.

Two buffalo pulled a beam fixed to the top of a cane press, walking round and round without end.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Nhưng hôm nay họ lấy làm lạ lắm là ba kẻ lạ mặt cứ đi vòng quanh xóm mãi chớ không vào xóm.

But today they found it very strange that the three strangers kept walking around the hamlet and never came into it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Mấy hôm đầu, ông cọp đi vòng quanh miếu, đứng nhìn nhang rồi về.

For the first few days the tiger walked around the shrine, stood looking at the incense, then went back.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Thầy Bình càng thêm đắc ý nên uống cạn ly rượu rồi đứng dậy đi vòng quanh nhà mà coi bàn ghế đồ đạc.

Mr. Binh grew even more pleased, drained his glass, then stood up and walked around the house looking at the tables, chairs and furnishings.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ

Nhớ đi vòng quanh đừng cho lão thầy rắn theo dõi.

Remember to go the long way round so the old snake doctor cannot follow you.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Tôi đi vòng quanh đó để tìm ngôi mộ của cô V.T.L.

I walked around there looking for the grave of Miss V.T.L.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc

Thế mà chiều bữa nay vợ chồng Nghiệp lại bảo sốp phơ với thợ máy đem ra xe đặng đi vòng quanh các nẻo đường trong châu thành mà chơi.

Yet this afternoon Nghiep and his wife told the chauffeur and the mechanic to bring out the car so they could drive around the streets of the town for pleasure.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hai con trâu kéo một cây trục đóng dính vào đầu một con che, đi vòng quanh bất tận.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Bao bố nhìn mặt
“Nhưng hôm nay họ lấy làm lạ lắm là ba kẻ lạ mặt cứ đi vòng quanh xóm mãi chớ không vào xóm.”
Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa, Những Ngôi Mả Tổ
“Mấy hôm đầu, ông cọp đi vòng quanh miếu, đứng nhìn nhang rồi về.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Hết thời oanh liệt
“Thầy Bình càng thêm đắc ý nên uống cạn ly rượu rồi đứng dậy đi vòng quanh nhà mà coi bàn ghế đồ đạc.”
Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ, Chương 2
“Nhớ đi vòng quanh đừng cho lão thầy rắn theo dõi.”
Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời, Phần 6
“Tôi đi vòng quanh đó để tìm ngôi mộ của cô V.T.L.”
Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc, Hui Nhị Tỳ (1)
“Thế mà chiều bữa nay vợ chồng Nghiệp lại bảo sốp phơ với thợ máy đem ra xe đặng đi vòng quanh các nẻo đường trong châu thành mà chơi.”
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đi vòng quanh”

“đi vòng quanh” nghĩa là gì?

Đi theo một vòng bao quanh một chỗ, hay đi quanh quẩn khắp nơi, chớ không đi thẳng tới hay đi thẳng vô.

“đi vòng quanh” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đèn Cần Giờ của Bình Nguyên Lộc: “Hai con trâu kéo một cây trục đóng dính vào đầu một con che, đi vòng quanh bất tận.”

Từ “đi vòng quanh” có nguồn gốc từ đâu?

“đi vòng quanh” là từ thuần việt, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.

“đi vòng quanh” thuộc từ loại gì?

“đi vòng quanh” thuộc từ loại cụm động từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc A2.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.