Là nêu ra một việc cho người khác xét, và nó cũng đứng đầu câu thành một lời nhờ lịch sự, như đề nghị anh bỏ cái tên đó đi.
Tiếng Anh: To propose, to put a thing forward.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là nêu ra một việc cho người khác xét, và nó cũng đứng đầu câu thành một lời nhờ lịch sự, như đề nghị anh bỏ cái tên đó đi.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nêu ra một việc cho người khác xét. Nó khác ý kiến ở chỗ ý kiến là cái mình thấy, còn đề nghị là cái mình đưa ra mong người kia nhận. Điều đáng để ý là nó đứng đầu câu được, thành một lời nhờ lịch sự mà không cần chữ xin: đề nghị anh bỏ cái tên đó đi. Nó cũng làm danh từ: hai đề nghị của ông khách.
🇬🇧 To put a matter forward for another to weigh. It differs from an opinion in that an opinion is what one sees while this is what one offers hoping the other will take it. Worth marking is that it can head a sentence as a courteous request without the word for asking. It works as a noun too.
Thí dụ:
Đó là một nhà doanh nghiệp vừa chấp thuận một sáng kiến làm ăn mà anh đề nghị.
That is a man of business who has just agreed to a scheme of trade he proposed.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoPhúc đề nghị chụp thêm mấy tấm ảnh nữa, Hảo đề nghị chụp riêng cho Hạ một tấm.
One proposed taking a few more photographs, and the other proposed taking one of her alone.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngĐề nghị anh bỏ cái tên chuột chít và cái lối giới thiệu giết người đó đi nhé.
I suggest you drop that mouse nickname and that murderous way of introducing people.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngNgười trẻ tuổi thiếu kinh nghiệm ở đời, ngỡ đề nghị giá cao, là họ bán ngay.
Young people, wanting experience of the world, suppose that if a high price is proposed they will sell at once.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaGiải-pháp mà Hảo đã đề nghị lúc nàng mang đứa bé trong lòng, lúc ấy nghe ổn lắm.
The solution she had proposed while she carried the child had seemed sound enough then.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoPhen này, về đề nghị xin lần nữa mà không được chắc phải bỏ tiền túi ra mua.
This time, if I go back and ask once more and am refused, I must pay out of my own pocket.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IPhiến có tên đầu tiên do ông Hiệu trưởng đề nghị mà không thi được thì uổng lắm.
She had the first name proposed by the headmaster, so it would be a great waste if she could not sit the examination.
Nguồn: Từ Kế Tường, Khu Rừng Hoang VuTôi có ý định ra vườn và đề nghị với chị Nguyệt Cầm chiều nay không nấu cơm.
I had a mind to go out into the garden, and proposed to her that we cook no rice this afternoon.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaHôm nay, ta tương đối đầy đủ hơn, tôi đề nghị nên có một vài thay đổi cho hợp lý.
Today we are relatively better provided, and I propose we make a few changes to suit.
Nguồn: Kim Nhật, Về RVà nàng cứu xét hai đề nghị của ông khách đặc biệt về tánh dè dặt khi nãy.
And she weighed the two proposals of the guest who had been so guarded a while ago.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đó là một nhà doanh nghiệp vừa chấp thuận một sáng kiến làm ăn mà anh đề nghị.”“Phúc đề nghị chụp thêm mấy tấm ảnh nữa, Hảo đề nghị chụp riêng cho Hạ một tấm.”“Đề nghị anh bỏ cái tên chuột chít và cái lối giới thiệu giết người đó đi nhé.”“Người trẻ tuổi thiếu kinh nghiệm ở đời, ngỡ đề nghị giá cao, là họ bán ngay.”“Giải-pháp mà Hảo đã đề nghị lúc nàng mang đứa bé trong lòng, lúc ấy nghe ổn lắm.”“Phen này, về đề nghị xin lần nữa mà không được chắc phải bỏ tiền túi ra mua.”“Phiến có tên đầu tiên do ông Hiệu trưởng đề nghị mà không thi được thì uổng lắm.”“Tôi có ý định ra vườn và đề nghị với chị Nguyệt Cầm chiều nay không nấu cơm.”