Đúng y không sai một chút, chắc tới mức lấy làm bằng cớ được.
Tiếng Anh: Exact without a hair's error, sure enough to be taken as proof.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Đúng y không sai một chút, chắc tới mức lấy làm bằng cớ được.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đích là nhằm đúng, xác là chắc. Đây là lối viết của miền Nam. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi sau chữ biết, và điều đáng để ý là câu thường nói rằng người ta không biết: khó lòng biết đích xác họ khóc vì cái gì, chẳng ai biết đích xác cái đầu lâu chôn ở điểm nào, họ không biết đích xác có những thú vui nào. Nó cũng bổ nghĩa cho chữ bằng cớ, chữ chỉ thị: bằng cớ đích xác, chỉ thị thật đích xác.
🇬🇧 The elements mean to hit the mark and to be firm. This is the Southern spelling. In the Southern corpus it commonly follows a verb of knowing, and what is worth noting is that the sentence usually says people do not know: not exactly why women weep, not exactly where a skull lies buried, not exactly what pleasures there are. It also qualifies proof and instructions.
Thí dụ:
Đó là điều nàng đã đoán biết nhưng bằng cớ đích xác sẽ làm nàng đau đớn biết bao.
That was what she had guessed, but exact proof would pain her how much.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoNói đích xác như vậy mà Trần Văn Sửu cũng chưa hiểu, cứ ngồi bơ bơ như thằng ngáo.
Though it was put so exactly, Tran Van Suu still did not understand and sat blankly like a dolt.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặngNó sẽ không bò được xa nhưng ông Ký cũng chẳng thèm biết tương lai đích xác của nó.
It would not crawl far, but mister Ky did not care to know its exact future either.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờĐàn bà thì vào dịp nào họ cũng khóc cả, và khó lòng biết đích xác họ khóc vì cái gì.
Women weep on any occasion, and it is hard to know exactly what they weep for.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnCây cỏ mọc lên, lan rộng một vùng, chẳng ai biết đích xác cái đầu lâu chôn ở điểm nào.
Plants grew up and spread over a stretch, and nobody knows exactly at what point the skull is buried.
Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính KhôngMột cô gái vừa vỡ lòng yêu, phải nghe được cái gì đích xác hơn kia.
A girl whose heart has just opened to love must hear something more exact than that.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhRồi đợi ngày 20 tháng chạp năm sau, con đến chùa này lần nữa, thầy sẽ mách bảo đích xác hơn.
Then wait for the twentieth of the last month next year, come to this pagoda once more, and I shall advise you more exactly.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủNgài muốn tìm ra cái nguyên nhân đích xác sự thay đổi của Vũ.
He wanted to find the exact cause of the change in Vu.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Người Yêu NướcĐó là do tánh linh thôi chớ không bằng cớ gì đích xác hết.
That is only from intuition, and there is no exact proof at all.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngNhưng làm thế nào để điều tra cho biết đích xác sự thật.
But how is one to inquire so as to know the truth exactly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đó là điều nàng đã đoán biết nhưng bằng cớ đích xác sẽ làm nàng đau đớn biết bao.”“Nói đích xác như vậy mà Trần Văn Sửu cũng chưa hiểu, cứ ngồi bơ bơ như thằng ngáo.”“Nó sẽ không bò được xa nhưng ông Ký cũng chẳng thèm biết tương lai đích xác của nó.”“Đàn bà thì vào dịp nào họ cũng khóc cả, và khó lòng biết đích xác họ khóc vì cái gì.”“Cây cỏ mọc lên, lan rộng một vùng, chẳng ai biết đích xác cái đầu lâu chôn ở điểm nào.”“Một cô gái vừa vỡ lòng yêu, phải nghe được cái gì đích xác hơn kia.”“Rồi đợi ngày 20 tháng chạp năm sau, con đến chùa này lần nữa, thầy sẽ mách bảo đích xác hơn.”“Ngài muốn tìm ra cái nguyên nhân đích xác sự thay đổi của Vũ.”