Là tìm hỏi cho ra một việc đã xảy ra, nên nó khác quan sát ở chỗ quan sát là coi cái đang có còn điều tra là tìm cái đã qua.
Tiếng Anh: To investigate, to look into what happened.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là tìm hỏi cho ra một việc đã xảy ra, nên nó khác quan sát ở chỗ quan sát là coi cái đang có còn điều tra là tìm cái đã qua.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tìm hỏi cho ra một việc đã xảy ra. Nó khác quan sát ở chỗ quan sát là coi cái đang có, còn điều tra là tìm cái đã qua, nên nó luôn có một việc rồi mới có nó. Nó làm cả động từ lẫn danh từ: cuộc điều tra, người điều tra, điều tra rất kỹ lưỡng. Trong truyện nó là việc của nhà báo, của tòa, và của người muốn biết chuyện riêng của người khác.
🇬🇧 To search out and ask after a thing already done. It differs from observing, which looks at what is present, while this seeks what is past, so an event must come before it. It serves as verb and noun alike. In stories it is the work of the press, of the court, and of one who wishes to know another's private business.
Thí dụ:
Chúng tôi vì công lý, nhứt là tôn chỉ của bổn báo, nên điều tra rất kỹ lưỡng.
We, for justice and above all for our paper's principle, investigated most carefully.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thờiTòa sẽ hỏi thế nếu những người điều tra không biết hỏi thì sẽ trả lời ra sao?
The court will ask how one is to answer if those investigating do not know how to ask.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenCô nói thiệt cho tôi biết đặng tôi kiếm mà điều tra coi tại duyên cớ nào mà trốn.
Tell me truly, so that I may look into it and see for what cause she ran away.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tìnhCuộc điều tra nầy được nhiều người tham dự, tuy do vị bác sĩ ấy điều khiển.
Many took part in this investigation, though the doctor directed it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápChàng đưa nó đi nhà thương rồi bị điều tra lụi đụi tới 12 giờ đêm mới xong.
He took the child to hospital and was then investigated fumblingly until twelve at night.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngMặc dầu việc điều tra ấy có vẻ lịch sự không gây sự hiểu lầm nhưng tôi không muốn.
Though that investigation seemed courteous and raised no misunderstanding, I did not like it.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyPhải điều tra thật nhanh, kẻo tên Mách lên rừng đào xới kho tàng trước ta.
We must investigate very fast, lest the man go up to the forest and dig the treasure out before us.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiChị người nhà rứt mà đi, cả bọn còn tức ấm ách vì điều tra chưa tới nơi.
The servant tore herself away and went, and the whole company was still vexed because the investigation had not got to the bottom.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngNếu tiết lộ lời hăm dọa trẻ con của Minh ra, ông Hóa sẽ điều tra và biết hết sự thật.
If the boy's threat were let out, he would investigate and learn the whole truth.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênThì ra cô gái đã điều tra, và có lẽ ai đã viết cho cô đọc để biết anh ta là thầy chích.
So the girl had investigated, and perhaps somebody had written it out for her to read and learn that he was an injection man.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chúng tôi vì công lý, nhứt là tôn chỉ của bổn báo, nên điều tra rất kỹ lưỡng.”“Tòa sẽ hỏi thế nếu những người điều tra không biết hỏi thì sẽ trả lời ra sao?”“Cô nói thiệt cho tôi biết đặng tôi kiếm mà điều tra coi tại duyên cớ nào mà trốn.”“Cuộc điều tra nầy được nhiều người tham dự, tuy do vị bác sĩ ấy điều khiển.”“Chàng đưa nó đi nhà thương rồi bị điều tra lụi đụi tới 12 giờ đêm mới xong.”“Mặc dầu việc điều tra ấy có vẻ lịch sự không gây sự hiểu lầm nhưng tôi không muốn.”“Phải điều tra thật nhanh, kẻo tên Mách lên rừng đào xới kho tàng trước ta.”“Chị người nhà rứt mà đi, cả bọn còn tức ấm ách vì điều tra chưa tới nơi.”