Chính mình đi làm, chớ không nhờ ai thay.
Tiếng Anh: Doing a thing oneself and not sending another in one's place.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Chính mình đi làm, chớ không nhờ ai thay.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Trong kho văn chữ này đứng trước động từ để nói chính người đó làm: đích thân đến chợ Vĩnh Long mua, đích thân đem xe ra, đích thân gặp tôi xin lỗi, đích thân đưa thư ký của ông đến hiệu may, đích thân đọc kinh làm phép. Nó cũng đứng trước chủ từ để nhấn: đích thân Công chúa đến nhờ mụ, chính bà đã đích thân đi thăm. Câu đi với nó hay nói cái trọng của việc đó, hoặc cái lỗi phải tự đi mà xin. Và kho văn hay cho nó đứng sau chữ phải: ông ấy phải đích thân ra đây, đúng ra tôi phải đích thân đến gặp lão.
🇬🇧 In the corpus this word stands before the verb to say that the person did it himself. It also stands before the subject for emphasis. The clause beside it commonly names the weight of the errand, or a fault one must go and beg pardon for oneself. And the corpus likes to put it after the word for must.
Thí dụ:
Chừng ấy chú sẽ đích thân đến chợ Vĩnh Long mua cái khăn đóng áo dài cho ra vẻ.
By then he would go himself to the Vinh Long market to buy a turban and a long gown for the look of it.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiTrường đích thân đem xe ra rồi cầm bánh chở hai cô đi một vòng, cố ý muốn kiếm Phúc.
Truong himself brought the car out and took the wheel and drove the two girls round, meaning to look for Phuc.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếuChú Hai hay được, trách mắng đứa bé rồi đích thân gặp tôi xin lỗi, mời đến uống trà.
Uncle Hai, hearing of it, scolded the child and then came himself to beg my pardon and ask me over for tea.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyTuần lễ ấy ông Hóa đích thân đưa thư ký của ông đến hiệu may ruột của ông để may mặc.
That week Mr Hoa himself took his clerk to his own tailor to be fitted out.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênTui có sai liên lạc qua bển rồi và chút nữa tui sẽ đích thân qua bển.
I have sent a messenger over there already, and in a moment I shall go over myself.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtNhưng tại họ mạch với Xếp bót như thế, ông ấy phải đích thân ra đây.
But because they told the station chief so, he had to come out here himself.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônThế là sáng hôm sau lục cụ đích thân đọc kinh làm phép cho ghe ngo.
And so the next morning the monk himself read the prayers and blessed the racing boat.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauTôi tìm cách nói khéo để ông Chúa đích thân tới gặp ông đạo Đất.
I shall find a tactful way to get the master to go himself and see the hermit of the earth.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònĐúng ra, tôi phải đích thân đến gặp lão từ hồi trưa, liền sau khi rời khỏi nhà ông Henri Nhan.
Properly I should have gone myself to see the old man at noon, right after leaving Mr Henri Nhan's house.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũNếu trồng mía được cho nhiều, đích thân mướn người làm đường dưới quyền của mình thì huê lợi lớn lắm.
If one grows plenty of cane and hires the sugar makers oneself, under one's own hand, the profit is very great.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chừng ấy chú sẽ đích thân đến chợ Vĩnh Long mua cái khăn đóng áo dài cho ra vẻ.”“Trường đích thân đem xe ra rồi cầm bánh chở hai cô đi một vòng, cố ý muốn kiếm Phúc.”“Chú Hai hay được, trách mắng đứa bé rồi đích thân gặp tôi xin lỗi, mời đến uống trà.”“Tuần lễ ấy ông Hóa đích thân đưa thư ký của ông đến hiệu may ruột của ông để may mặc.”“Tui có sai liên lạc qua bển rồi và chút nữa tui sẽ đích thân qua bển.”“Nhưng tại họ mạch với Xếp bót như thế, ông ấy phải đích thân ra đây.”“Thế là sáng hôm sau lục cụ đích thân đọc kinh làm phép cho ghe ngo.”“Tôi tìm cách nói khéo để ông Chúa đích thân tới gặp ông đạo Đất.”