Đèn chiếu sáng rực phía trước của xe hơi, xe lửa, hay đèn rọi xa ở đồn, xưởng.
Tiếng Anh: The bright front lamps of a car or train, or a searchlight at a post or yard.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Đèn chiếu sáng rực phía trước của xe hơi, xe lửa, hay đèn rọi xa ở đồn, xưởng.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho đèn xe hơi, xe lửa soi đường trong đêm: cặp đèn pha chói sáng, ánh đèn pha xe hơi rọi sáng mấy bụi rậm, vệt đèn pha sáng quắc của đầu máy xe lửa, soi đèn pha vào ngay nhà nầy. Nó cũng dùng cho đèn rọi ở đồn bót hay xưởng để canh chừng, như ánh đèn pha trong bót rọi thẳng xuống đầu cầu. Chữ pha mượn từ tiếng Pháp.
🇬🇧 The corpus often uses it for car and train lights piercing the night: a pair of dazzling headlights, headlamps lighting up roadside bushes, the glaring beam of a locomotive, headlights trained right on the house. It is also used for searchlights at posts or shipyards keeping watch, like the post's searchlight shining down on the bridgehead. The word for beam is borrowed from French.
Thí dụ:
Xe hơi chạy chậm lại êm ru, nhưng cặp đèn pha chói sáng làm lòa mắt anh Thái.
The car slowed to a smooth halt, but the pair of dazzling headlights blinded Anh Thai.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýÁnh đèn pha xe hơi đã rọi sáng mấy bụi rậm mọc trên lề đường phía trước mặt Tư Cầu.
A car's headlights lit up the bushes on the roadside ahead of Tu Cau.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuTôi nhìn thấy vệt đèn pha sáng quắc của đầu máy xe lửa quét lia một khoảng bóng tối.
I saw the glaring beam of the locomotive's headlamp sweep across a stretch of darkness.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayBây giờ đèn pha xe hơi từ Sàigòn lên và từ Biên Hòa xuống soi thủng bóng đêm trên đường.
Now the headlights of cars coming up from Sai Gon and down from Bien Hoa pierced the darkness along the road.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcThế chẳng những không chèo tới mà còn rà xuồng lại vì kịp thấy ánh đèn pha ngoài vàm xẻo.
The not only stopped rowing but eased the boat back, having spotted a searchlight out at the creek mouth.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtBa chiếc xe lạ đã vào đậu ở ngõ hẻm, soi đèn pha vào ngay nhà nầy.
Three strange cars had pulled into the alley and trained their headlights right on this house.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngÁnh đèn pha trong bót rọi thẳng xuống đầu cầu khi ghe vừa cập bến.
The searchlight at the post shone straight down on the bridgehead just as the boat docked.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônNhư giữa truông rừng mà ánh đèn pha hay đuổi thú, ở đây, năm bảy con vật cũng phát nhảy vào lề cỏ.
Like a searchlight used to drive off animals in a forest pass, here too a few beasts leapt into the grass verge.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácBỗng hai tia đèn pha xe hơi dọi thẳng vào vườn xuyên qua hai cánh cửa sắt bông nặng nề đang đóng kín.
Suddenly two headlight beams shot straight into the garden through the heavy wrought iron gates that were shut tight.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênMặt sông hoà chìm trong tối, thỉnh thoảng lại sáng rực lên vì ánh đèn pha từ Hải Quân công xưởng chiếu sáng để kiểm soát tầu bè qua lại.
The river sank into darkness, now and then flaring bright from the searchlight at the Navy yard sweeping to check the boats passing by.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Xe hơi chạy chậm lại êm ru, nhưng cặp đèn pha chói sáng làm lòa mắt anh Thái.”“Ánh đèn pha xe hơi đã rọi sáng mấy bụi rậm mọc trên lề đường phía trước mặt Tư Cầu.”“Tôi nhìn thấy vệt đèn pha sáng quắc của đầu máy xe lửa quét lia một khoảng bóng tối.”“Bây giờ đèn pha xe hơi từ Sàigòn lên và từ Biên Hòa xuống soi thủng bóng đêm trên đường.”“Thế chẳng những không chèo tới mà còn rà xuồng lại vì kịp thấy ánh đèn pha ngoài vàm xẻo.”“Ba chiếc xe lạ đã vào đậu ở ngõ hẻm, soi đèn pha vào ngay nhà nầy.”“Ánh đèn pha trong bót rọi thẳng xuống đầu cầu khi ghe vừa cập bến.”“Như giữa truông rừng mà ánh đèn pha hay đuổi thú, ở đây, năm bảy con vật cũng phát nhảy vào lề cỏ.”