Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đi dạo mát” là gì?

Đi thong thả một vòng cho thoáng, cho mát, thường vô buổi chiều hay buổi tối, không có việc gì gấp.

Tiếng Anh: To go for a leisurely stroll or ride to enjoy the cool air, usually in the late afternoon or evening, with nothing pressing to do.

Cách đọc
đi dạo mát(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đi dạo mát”:

1 nét nghĩa
1đi thong thả hóng mátđời sống[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Dạo là đi thong thả không định chỗ, mát là cái khí trời dễ chịu. Đi dạo mát là lối nói quen của người Sài Gòn cho việc ra ngoài đi một vòng cho khoẻ, cho vui. Trong kho văn Nam Bộ người ta đi dạo mát buổi chiều, tối dưới bóng trăng, trên những con đường nhỏ, trên sông, và không chỉ đi bộ: có khi đi bằng xe, bằng tàu, bằng xuồng. Đi dạo mát cũng là dịp để hai người trò chuyện riêng với nhau. Nói làm gì đó như đi dạo mát là nói làm thong thả, nhẹ nhàng.

🇬🇧 The first key word is to stroll with no fixed destination, the second is pleasantly cool air. The phrase is a familiar Saigon way to say going out for a round to relax and enjoy oneself. In the Southern corpus people do it in the late afternoon, at night under the moon, along little paths, on the river, and not only on foot: sometimes by car, by boat or by dugout canoe. A stroll is also a chance for two people to talk in private. Doing something as if out for a stroll means doing it at an easy, leisurely pace.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + đi dạo mát + tân ngữđi dạo mát + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + đi dạo mát

Thí dụ:

Nhiều bịnh nhân đi dạo mát trên những con đường nhỏ uốn quanh những bồn hoa.

Many patients strolled in the cool air along the little paths winding around the flower beds.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Đôi bạn đã cùng đi dạo mát buổi chiều, cũng đi ăn buổi tối nhiều lần rồi.

The two friends had gone for evening strolls together and gone out to dinner many times already.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Chiều nay, nàng phải rủ Tâm đi dạo mát mới được, rồi ăn cơm ở ngoài cho tới tối mới về.

This afternoon she simply had to ask Tam to go for a stroll, then eat out and not come home until night.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Dưới sông, Tư Hoạch ngồi trên xuồng, bơi nhè nhẹ như đi dạo mát.

Down on the river, Tu Hoach sat in his dugout, paddling gently as if out for a leisurely ride.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Họ đi tắm như thường và tối lại đi dạo mát dưới bóng trăng.

They went swimming as usual, and at night they went for a stroll in the moonlight.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão

Ta đi dạo mát một vòng, anh nói cái nầy cho em nghe.

Let us take a stroll around, I have something to tell you.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Ngày xưa, Sài Gòn có một thứ xe đi dạo mát rất sang trọng, xe ca lét, do hai con ngựa kéo, mà ta gọi là xe song mã.

In the old days Saigon had a very elegant carriage for pleasure outings, the caleche, drawn by two horses, which we called the two horse carriage.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

À thôi hay là ta đi dạo mát luôn cũng được.

Oh well, perhaps we could just go for a stroll too.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Chương trình còn một vòng đi dạo mát nữa.

The programme still had one more pleasure round to go.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Họ đi dạo mát nhưng riêng Hoa, cô lại có mục đích thứ nhì nữa là gặp Quờn con của hương cả Quan.

They went for a stroll, but Hoa for her part had a second aim as well, to meet Quon, the son of the village elder Quan.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nhiều bịnh nhân đi dạo mát trên những con đường nhỏ uốn quanh những bồn hoa.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 11
“Đôi bạn đã cùng đi dạo mát buổi chiều, cũng đi ăn buổi tối nhiều lần rồi.”
Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen, Chương 6
“Chiều nay, nàng phải rủ Tâm đi dạo mát mới được, rồi ăn cơm ở ngoài cho tới tối mới về.”
Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp, Chương 19
“Dưới sông, Tư Hoạch ngồi trên xuồng, bơi nhè nhẹ như đi dạo mát.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Bắt Sấu Rừng U Minh Hạ
“Họ đi tắm như thường và tối lại đi dạo mát dưới bóng trăng.”
Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão, Chương 4
“Ta đi dạo mát một vòng, anh nói cái nầy cho em nghe.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần III
“Ngày xưa, Sài Gòn có một thứ xe đi dạo mát rất sang trọng, xe ca lét, do hai con ngựa kéo, mà ta gọi là xe song mã.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 3
“À thôi hay là ta đi dạo mát luôn cũng được.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 8
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đi dạo mát”

“đi dạo mát” nghĩa là gì?

Đi thong thả một vòng cho thoáng, cho mát, thường vô buổi chiều hay buổi tối, không có việc gì gấp.

“đi dạo mát” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Trinh Nữ của Thẩm Thệ Hà: “Nhiều bịnh nhân đi dạo mát trên những con đường nhỏ uốn quanh những bồn hoa.”

Từ “đi dạo mát” có nguồn gốc từ đâu?

“đi dạo mát” là từ thuần việt, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.

“đi dạo mát” thuộc từ loại gì?

“đi dạo mát” thuộc từ loại cụm động từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc A2.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.