Đèn gắn trên cột dọc đường phố để thắp sáng ban đêm.
Tiếng Anh: Streetlights; lamps mounted on posts along streets to light them at night.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Đèn gắn trên cột dọc đường phố để thắp sáng ban đêm.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó để tả phố xá Sài Gòn lúc chạng vạng và về đêm: đèn đường đã sáng, đèn đường bật lên, khi đèn đường vụt sáng lên. Nó hay đi với ánh, bóng và những tiếng tả ánh sáng yếu: ánh đèn đường, đèn đường hiu hắt, đèn đường rất thưa và leo lét. Nó cũng được dùng như mốc giờ, như đèn đường đã sáng hơn nửa tiếng rồi.
🇬🇧 The corpus often uses it to describe Saigon streets at dusk and night: the streetlights coming on, switching on, suddenly flaring up. It pairs with light, bulbs and words for dim light: the glow of streetlights, dim streetlights, streetlights sparse and flickering. It also serves as a marker of time, like the lights having been on for half an hour already.
Thí dụ:
Ánh đèn đường trong bệnh viện soi mờ mờ các thân me cao vút với tàn lá rậm rạp.
The streetlights in the hospital grounds dimly lit the tall tamarind trunks with their dense crowns.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngGió mát, đèn đường, nhà cửa đồ sộ hai bên phố làm cho Liên ngây ngất.
The cool breeze, the streetlights and the grand buildings along the street left Lien entranced.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IIĐèn đường sáng mơ hồ lung linh với những bóng lá chao đổ trên mặt đường bóng nhẫy nước.
The streetlights shone hazily, shimmering with leaf shadows falling on the wet, glistening road.
Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước ĐiHình như Lũy đi lạc một lúc, qua những con đường thật vắng và thật lạ, không có đèn đường.
Luy seemed to get lost a while, along very empty and strange streets with no streetlights.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaKhói thuốc pháo bay mù trời, mịt đất, đến đỗi ánh sáng của những bóng đèn đường bị lu mờ bớt lần.
Firecracker smoke filled the sky and ground, so thick that the streetlights gradually dimmed.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácĐèn đường phía chợ ửng sáng một vầng quá rộng.
The streetlights by the market glowed in a very wide halo.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũKhi đèn đường bực sáng lên thì Hoàng tới quán.
When the streetlights suddenly came on, Hoang arrived at the cafe.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoĐèn đường đã sáng hơn nửa tiếng đồng hồ rồi.
The streetlights had been on for over half an hour.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênĐèn đường hiu hắt đổ dài xuống mặt nhựa.
The streetlights cast a dim, long glow over the tarmac.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayĐèn đường rất thưa và rất leo lét.
The streetlights were very sparse and flickering.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ánh đèn đường trong bệnh viện soi mờ mờ các thân me cao vút với tàn lá rậm rạp.”“Gió mát, đèn đường, nhà cửa đồ sộ hai bên phố làm cho Liên ngây ngất.”“Đèn đường sáng mơ hồ lung linh với những bóng lá chao đổ trên mặt đường bóng nhẫy nước.”“Hình như Lũy đi lạc một lúc, qua những con đường thật vắng và thật lạ, không có đèn đường.”“Khói thuốc pháo bay mù trời, mịt đất, đến đỗi ánh sáng của những bóng đèn đường bị lu mờ bớt lần.”“Đèn đường phía chợ ửng sáng một vầng quá rộng.”“Khi đèn đường bực sáng lên thì Hoàng tới quán.”“Đèn đường đã sáng hơn nửa tiếng đồng hồ rồi.”